caterers

[Mỹ]/ˈkætərz/
[Anh]/ˈkætərərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Những người hoặc công ty cung cấp thực phẩm và dịch vụ cho các sự kiện như đám cưới, tiệc tùng hoặc hội nghị.

Cụm từ & Cách kết hợp

caterers for events

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn cho các sự kiện

wedding caterers

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn cho đám cưới

local caterers

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn địa phương

caterers for parties

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn cho các buổi tiệc

caterers near me

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn gần tôi

best caterers

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn tốt nhất

professional caterers

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn chuyên nghiệp

caterers for hire

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn cho thuê

caterers in town

nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn trong thị trấn

caterers menu options

tùy chọn thực đơn của nhà cung cấp dịch vụ nấu ăn

Câu ví dụ

the caterers provided a delicious buffet for the wedding.

Các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống đã cung cấp một bữa buffet ngon miệng cho đám cưới.

many caterers offer vegetarian and vegan options.

Nhiều nhà cung cấp dịch vụ ăn uống cung cấp các lựa chọn ăn chay và thuần chay.

we hired caterers to handle the food for our corporate event.

Chúng tôi đã thuê các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống để lo liệu đồ ăn cho sự kiện doanh nghiệp của chúng tôi.

good caterers can make or break your event.

Những nhà cung cấp dịch vụ ăn uống giỏi có thể làm nên hoặc phá vỡ sự kiện của bạn.

she is looking for caterers who specialize in international cuisine.

Cô ấy đang tìm kiếm các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống chuyên về ẩm thực quốc tế.

our caterers arrived early to set up for the party.

Các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống của chúng tôi đã đến sớm để chuẩn bị cho bữa tiệc.

the caterers were praised for their exceptional service.

Các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống đã được khen ngợi vì dịch vụ vượt trội của họ.

many caterers can accommodate large groups efficiently.

Nhiều nhà cung cấp dịch vụ ăn uống có thể đáp ứng hiệu quả các nhóm lớn.

choosing the right caterers is crucial for any event.

Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp dịch vụ ăn uống là rất quan trọng cho bất kỳ sự kiện nào.

local caterers often use fresh ingredients from nearby farms.

Các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống địa phương thường sử dụng nguyên liệu tươi từ các trang trại lân cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay