cava

[Mỹ]/[ˈkɑːvə]/
[Anh]/[ˈkɑːvə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại vang sủi bọt truyền thống của Tây Ban Nha; một hang động, đặc biệt là hang động tự nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

cava time

thời gian cava

enjoy cava

hưởng thụ cava

serve cava

dọn ra cava

cool cava

làm mát cava

drink cava

uống cava

cava sparkling

cava sủi bọt

cava glasses

ly cava

pour cava

rót cava

order cava

đặt cava

taste cava

nếm thử cava

Câu ví dụ

we enjoyed a bottle of chilled cava with tapas.

Chúng tôi đã thưởng thức một chai cava lạnh cùng với các món tapas.

the cava's bubbles were delightfully crisp and refreshing.

Bong bóng của cava thật sự tinh khiết và mát lạnh.

for a celebration, we popped open a bottle of cava.

Để ăn mừng, chúng tôi đã vặn nắp một chai cava.

the restaurant offered a wide selection of spanish cava.

Quán ăn cung cấp nhiều lựa chọn cava của Tây Ban Nha.

we paired the seafood with a dry cava.

Chúng tôi kết hợp hải sản với một chai cava khô.

the cava's aroma was fruity and yeasty.

Mùi hương của cava mang vị trái cây và mùi men.

she ordered a glass of brut cava at the bar.

Cô ấy gọi một ly cava brut tại quầy bar.

the cava flowed freely throughout the evening.

Cava được rót tự do suốt buổi tối.

we toasted the happy couple with a glass of cava.

Chúng tôi nâng ly cava chúc mừng cặp đôi hạnh phúc.

the cava's acidity balanced the richness of the dish.

Độ chua của cava cân bằng sự đậm đà của món ăn.

he recommended a vintage cava from the penedès region.

Anh ấy gợi ý một chai cava cổ điển đến từ vùng Penedès.

the cava was a perfect accompaniment to the canapés.

Cava là một món ăn kèm lý tưởng cho các món canapés.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay