cavitation

[Mỹ]/ˌkævɪˈteɪʃən/
[Anh]/ˌkæv.əˈteɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Sự hình thành các khoang hoặc khoảng trống trong một chất lỏng do giảm áp suất, thường đi kèm với sự hình thành các bọt hơi.; Xói mòn do sự sụp đổ của các bọt hơi được hình thành trong một chất lỏng do giảm áp suất.

Cụm từ & Cách kết hợp

cavitation bubbles

bong khí rò

cavitation erosion

xói mòn do rò khí

cavitation noise

tiếng ồn do rò khí

cavitation flow

dòng chảy rò khí

cavitation phenomenon

hiện tượng rò khí

cavitation effects

tác động của rò khí

cavitation model

mô hình rò khí

cavitation threshold

ngưỡng rò khí

cavitation damage

thiệt hại do rò khí

cavitation index

chỉ số rò khí

Câu ví dụ

cavitation can cause significant damage to propellers.

hiện tượng cavitation có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho chân vịt.

the phenomenon of cavitation is often observed in pumps.

hiện tượng cavitation thường được quan sát thấy ở trong các máy bơm.

cavitation bubbles can create shock waves in water.

các bọt khí cavitation có thể tạo ra sóng xung kích trong nước.

engineers study cavitation to improve turbine efficiency.

các kỹ sư nghiên cứu cavitation để cải thiện hiệu suất của tuabin.

reducing cavitation is crucial in hydraulic systems.

giảm thiểu cavitation rất quan trọng trong các hệ thống thủy lực.

cavitation can lead to pitting corrosion on metal surfaces.

cavitation có thể dẫn đến ăn mòn do vết lõm trên bề mặt kim loại.

understanding cavitation helps in designing better fluid systems.

hiểu rõ về cavitation giúp thiết kế các hệ thống chất lỏng tốt hơn.

researchers are exploring cavitation effects in medical applications.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các tác động của cavitation trong các ứng dụng y tế.

cavitation can be minimized by adjusting flow rates.

có thể giảm thiểu cavitation bằng cách điều chỉnh tốc độ dòng chảy.

the study of cavitation is essential in marine engineering.

nghiên cứu về cavitation là điều cần thiết trong kỹ thuật hàng hải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay