cease

[Mỹ]/siːs/
[Anh]/siːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dừng, kết thúc
n. chấm dứt
Word Forms
thì quá khứceased
hiện tại phân từceasing
ngôi thứ ba số ítceases
quá khứ phân từceased
số nhiềuceases

Cụm từ & Cách kết hợp

cease to be

ngừng tồn tại

without cease

không ngừng

cease from

ngừng lại

Câu ví dụ

overture conditions for a cease fire

điều kiện đề xuất ngừng bắn

The great man ceased to think.

Người đàn ông vĩ đại đã ngừng suy nghĩ.

She ceased from anger.

Cô ấy đã ngừng tức giận.

He ceased from teaching.

Anh ấy đã ngừng dạy.

The agreement provided for a cease-fire.

Thỏa thuận quy định về lệnh ngừng bắn.

He ceased to write at the age of sixty.

Anh ấy ngừng viết ở tuổi sáu mươi.

it ceased payments to any but the aged.

Nó ngừng thanh toán cho bất kỳ ai ngoài người già.

they were asked to cease all military activity.

Họ được yêu cầu chấm dứt mọi hoạt động quân sự.

her exploits never cease to amaze me.

Những chiến công của cô ấy không bao giờ khiến tôi ngạc nhiên.

the atria ceased to fibrillate when the temperature was reduced.

Các tâm thất ngừng rung nhiễu khi nhiệt độ giảm.

output from the mine ceased in May.

Sản lượng từ mỏ đã ngừng sản xuất vào tháng Năm.

The war ceased many years ago.

Chiến tranh đã chấm dứt nhiều năm trước.

At last they ceased working for lack of capital.

Cuối cùng, họ đã ngừng làm việc vì thiếu vốn.

This disease has ceased out.

Căn bệnh này đã biến mất.

I expected the cease-fire to last.

Tôi mong đợi lệnh ngừng bắn sẽ kéo dài.

The two parties made a bargain to cease fire.

Hai bên đã đạt được thỏa thuận ngừng bắn.

Once people retire they automatically cease to be union members.

Khi mọi người nghỉ hưu, họ tự động thôi là thành viên công đoàn.

Ví dụ thực tế

The factory ceased production for lack of capital.

Nhà máy đã ngừng sản xuất vì thiếu vốn.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

Size thus ceases to be an issue.

Kích thước như vậy không còn là vấn đề nữa.

Nguồn: The Economist - Technology

There are rare instances when justice almost ceases to be an abstract concept.

Có những trường hợp hiếm khi công lý gần như không còn là một khái niệm trừu tượng.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

I would be happy for those rumours to cease.

Tôi sẽ rất vui nếu những tin đồn đó chấm dứt.

Nguồn: Lost Girl Season 2

They issued a cease and desist order to the group.

Họ đã đưa ra lệnh ngừng và từ bỏ đối với nhóm đó.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Life, as we know it, on Earth will cease to exist.

Cuộc sống, như chúng ta biết trên Trái Đất, sẽ không còn tồn tại.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

The chattering ceases, and the forest is still.

Tiếng ồn ào chấm dứt, và khu rừng trở nên tĩnh lặng.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

Has the earth ceased to yield its increase?

Trái đất đã ngừng cho ra sản phẩm của nó chưa?

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

He delivered a speech announcing that major operations in Iraq had ceased.

Ông đã đưa ra một bài phát biểu thông báo rằng các hoạt động lớn ở Iraq đã chấm dứt.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

To find of those rebels who were quickly ceasing territory in the country.

Để tìm ra những kẻ nổi loạn đang nhanh chóng chiếm giữ lãnh thổ trong nước.

Nguồn: NPR News January 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay