ceasefires

[Mỹ]/ˈsisiːfaɪərz/
[Anh]/ˈsiːˌfaɪərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thỏa thuận ngừng chiến đấu, thường là vĩnh viễn

Cụm từ & Cách kết hợp

temporary ceasefires

tạm ngừng bắn

humanitarian ceasefires

tạm ngừng bắn nhân đạo

ongoing ceasefires

tạm ngừng bắn đang diễn ra

negotiated ceasefires

tạm ngừng bắn được đàm phán

unilateral ceasefires

tạm ngừng bắn đơn phương

conditional ceasefires

tạm ngừng bắn có điều kiện

bilateral ceasefires

tạm ngừng bắn song phương

permanent ceasefires

tạm ngừng bắn vĩnh viễn

ceasefires agreement

thỏa thuận ngừng bắn

ceasefires violations

vi phạm ngừng bắn

Câu ví dụ

the two sides agreed to a series of ceasefires during the negotiations.

hai bên đã đồng ý một loạt các lệnh ngừng bắn trong quá trình đàm phán.

ceasefires are often fragile and require constant monitoring.

các lệnh ngừng bắn thường mong manh và đòi hỏi sự giám sát liên tục.

humanitarian aid can only reach the affected areas during ceasefires.

việc cứu trợ nhân đạo chỉ có thể đến được các khu vực bị ảnh hưởng trong thời gian ngừng bắn.

ceasefires can pave the way for lasting peace talks.

các lệnh ngừng bắn có thể mở đường cho các cuộc đàm phán hòa bình lâu dài.

both parties violated the ceasefires multiple times.

cả hai bên đã vi phạm lệnh ngừng bắn nhiều lần.

international organizations often mediate ceasefires in conflict zones.

các tổ chức quốc tế thường làm trung gian hòa giải lệnh ngừng bắn ở các khu vực xung đột.

ceasefires are essential for rebuilding trust between conflicting parties.

các lệnh ngừng bắn rất quan trọng để tái thiết lập lòng tin giữa các bên xung đột.

negotiators are working hard to establish lasting ceasefires.

các nhà đàm phán đang nỗ lực thiết lập lệnh ngừng bắn lâu dài.

after months of fighting, the ceasefires brought a much-needed respite.

sau nhiều tháng chiến đấu, lệnh ngừng bắn đã mang lại một sự nghỉ ngơi cần thiết.

the announcement of ceasefires was met with cautious optimism.

thông báo về lệnh ngừng bắn đã được đón nhận với sự lạc quan thận trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay