cedar

[Mỹ]/'siːdə/
[Anh]/'sidɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thông thường xanh, nổi tiếng với gỗ thơm; một loại cây thông thường thường gặp ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Á.
Word Forms
số nhiềucedars

Cụm từ & Cách kết hợp

cedar tree

cây bồ đề

cedar wood

gỗ bồ đề

fragrant cedar

bồ đề thơm

cedar forest

rừng bồ đề

giant cedar

bồ đề khổng lồ

red cedar

bồ đề đỏ

cedar rapids

Cedar Rapids

Câu ví dụ

a large cedar barque rode at anchor .

Một chiếc thuyền buồm lớn bằng gỗ tuyết lê neo đậu.

the woodsy smells of cedar and pine.

mùi hương gỗ thông và tuyết tùng

deer wintering on cedar bark.

hươu trú đông trên vỏ cây tuyết tùng

The old cedars were badly damaged in the storm.

Những cây tuyết tùng già đã bị hư hại nghiêm trọng trong cơn bão.

The sapwood of the Western Red Cedar (Thuja plicata) is thin with a light yellow tinge.

Gỗ mềm của cây Đề gỗ đỏ phương Tây (Thuja plicata) mỏng và có màu vàng nhạt.

The normalized results indicate that the content of β cedrene in cedar wood oil is the highest, being about 33%.

Kết quả chuẩn hóa cho thấy hàm lượng β cedrene trong dầu gỗ tuyết tùng là cao nhất, chiếm khoảng 33%.

Ingredients: Pine, Juniper, Cedar, Citronella, Fir, Juniperberry, Eucalytus, Olive Oil, Coconut Oil.

Thành phần: Thông, Bách xù, Tinh dầu tuyết tùng, Citronella, Tạp, Bách tía, Khuynh dầu, Dầu ô liu, Dầu dừa.

This great olfactive family is characterized by Virginia cedar, Gaiac wood, pine essence, patchouli, sandalwood, and vetiver.

Họ hương thơm tuyệt vời này được đặc trưng bởi cây Đề gỗ đỏ Virginia, gỗ Gaiac, tinh chất thông, patchouli, sán hương và vetiver.

European Spruce and Maple for musical instruments.Red Cedar tops,Mahogany,Zebrawood and many more .

Cây thông và cây phong châu Âu dùng cho nhạc cụ. Mặt trên bằng Đề gỗ đỏ, Mahogany, Zebrawood và nhiều loại khác.

The major components of cedar wood oil including some isomers α-cedrene, β-cedrene, thujopsene and so on,were separated by GC/MS and 19 compounds were identified.

Các thành phần chính của dầu gỗ tuyết tùng, bao gồm một số đồng phân α-cedrene, β-cedrene, thujopsene và các chất khác, đã được tách biệt bằng GC/MS và 19 hợp chất đã được xác định.

Elemi, Bitter Orange, Italian Lemon, Indonesian Pepper And Pink Pepper, Ambergris, Oak, Cedar, Vetiver, Balsam Of Peru And Tears Of Siam.

Elemi, cam thảo, chanh Ý, tiêu Indonesia và tiêu hồng, Hổ phách, sồi, tuyết tùng, trầm hương, Balsam Peru và nước mắt Xiêm.

Doors and windows of Cedro wood, marine plywood panels and cedar bifold shutters are all stained for uniformity and mimic the color of the brick on the original building (dating back to 1926).

Cửa và cửa sổ bằng gỗ Đề gỗ đỏ, tấm plywood hàng hải và các cửa lùa bằng gỗ tuyết tùng đều được sơn để đảm bảo tính đồng nhất và bắt chước màu sắc của gạch trên tòa nhà ban đầu (xây dựng từ năm 1926).

Cedrene, isolated from cedar oil, has been oxidized with suitable oxidant at 70℃ for half and three hours to give 63% cedrone.

Cedrene, chiết xuất từ dầu tuyết tùng, đã được oxy hóa bằng chất oxy hóa phù hợp ở 70℃ trong nửa giờ và ba giờ để tạo ra 63% cedrone.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay