cefotaxime

[Mỹ]/ˌsefəˈtæksiːm/
[Anh]/ˌsɛfəˈtæksiːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba được dùng để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn, đặc biệt là những nhiễm trùng do vi khuẩn Gram âm gây ra.
Các dạng của từ
số nhiềucefotaximes

Cụm từ & Cách kết hợp

cefotaxime sodium

cefotaxime natri

injectable cefotaxime

cefotaxime tiêm

cefotaxime injection

tiêm cefotaxime

intravenous cefotaxime

cefotaxime truyền tĩnh mạch

intramuscular cefotaxime

cefotaxime tiêm cơ

oral cefotaxime

cefotaxime uống

cefotaxime resistance

kháng cefotaxime

cefotaxime treatment

điều trị bằng cefotaxime

cefotaxime dosage

liều dùng cefotaxime

prophylactic cefotaxime

cefotaxime dự phòng

Câu ví dụ

cefotaxime is a third-generation cephalosporin antibiotic used to treat various bacterial infections.

Cefotaxime là kháng sinh thế hệ thứ ba thuộc nhóm cephalosporin, được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm trùng do vi khuẩn.

cefotaxime is administered intravenously for severe and complicated infections.

Cefotaxime được tiêm tĩnh mạch để điều trị các nhiễm trùng nặng và phức tạp.

the cefotaxime dosage must be adjusted for patients with renal impairment to prevent toxicity.

Liều dùng cefotaxime phải được điều chỉnh cho bệnh nhân suy thận để tránh độc tính.

cefotaxime has a broad spectrum of activity against gram-negative bacteria including escherichia coli.

Cefotaxime có phổ hoạt tính rộng đối với vi khuẩn Gram âm, bao gồm Escherichia coli.

intravenous cefotaxime is effective in treating hospital-acquired pneumonia.

Cefotaxime tiêm tĩnh mạch hiệu quả trong điều trị viêm phổi mắc phải tại bệnh viện.

cefotaxime is often used in combination with aminoglycosides for synergistic effect.

Cefotaxime thường được sử dụng kết hợp với aminoglycosides để tạo hiệu quả cộng sinh.

the cefotaxime injection site should be monitored carefully for signs of inflammation.

Vị trí tiêm cefotaxime cần được theo dõi cẩn thận để phát hiện các dấu hiệu viêm.

cefotaxime crosses the blood-brain barrier making it useful for meningitis treatment.

Cefotaxime có thể vượt qua hàng rào máu não, làm cho nó hữu ích trong điều trị viêm màng não.

cefotaxime resistance has been increasingly reported in klebsiella pneumoniae isolates.

Tính kháng thuốc của cefotaxime đã được báo cáo ngày càng tăng ở các chủng Klebsiella pneumoniae.

cefotaxime is contraindicated in patients with known hypersensitivity to cephalosporins.

Cefotaxime là chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cephalosporin.

cefotaxime should be stored in a cool dry place away from direct sunlight.

Cefotaxime nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

the cefotaxime infusion should be administered slowly over 20 to 30 minutes.

Chế độ truyền cefotaxime nên được tiêm chậm trong khoảng 20 đến 30 phút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay