centerfield

[Mỹ]/[ˈsentərˌfiːld]/
[Anh]/[ˈsɛntərˌfiːld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khu vực trên sân bóng chày giữa khu vực trong sân và khu vực ngoài sân; một vận động viên chủ yếu thi đấu ở vị trí giữa sân.
Word Forms
số nhiềucenterfields

Cụm từ & Cách kết hợp

centerfield hit

đập trung tâm

centerfield player

người chơi trung tâm

in centerfield

trong khu trung tâm

centerfield fly ball

phát bóng bay trung tâm

centerfield deep

khu trung tâm sâu

centerfield position

vị trí trung tâm

centerfield line drive

đường bóng trung tâm

playing centerfield

chơi ở vị trí trung tâm

centerfielder caught

người trung tâm bắt được

centerfield area

khu vực trung tâm

Câu ví dụ

the shortstop moved to centerfield to cover more ground.

Người vệ sĩ ngắn đã di chuyển đến vị trí trung tâm để che phủ nhiều khu vực hơn.

he dreamed of making a game-saving catch in centerfield.

Ông mơ ước sẽ thực hiện một cú bắt bóng cứu trận trong khu vực trung tâm.

the centerfielder tracked the fly ball with incredible speed.

Người trung tâm theo dõi quả bóng bay với tốc độ phi thường.

from centerfield, she had a clear view of the entire field.

Từ vị trí trung tâm, cô có cái nhìn rõ ràng toàn bộ sân.

the team needed a strong defender in centerfield.

Đội cần một người phòng thủ mạnh mẽ ở vị trí trung tâm.

he patrols centerfield with a confident and watchful eye.

Ông tuần tra khu vực trung tâm với ánh mắt tự tin và cẩn trọng.

the centerfield fence is 330 feet from home plate.

Vòi rào ở khu vực trung tâm cách vạch home plate 330 foot.

a towering home run sailed over the centerfield wall.

Một cú đánh toàn垒 bay qua hàng rào khu vực trung tâm.

the centerfielder’s arm is crucial for preventing extra bases.

Tay của người trung tâm rất quan trọng trong việc ngăn chặn các cơ hội chạy thêm垒.

he’s known for his excellent range in centerfield.

Ông được biết đến với khả năng bao phủ xuất sắc trong khu vực trung tâm.

the centerfield position requires quick reflexes and good judgment.

Vị trí trung tâm đòi hỏi phản xạ nhanh và phán đoán tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay