| số nhiều | centerlines |
centerline alignment
căn chỉnh đường trung tâm
centerline measurement
đo đường trung tâm
centerline marking
đánh dấu đường trung tâm
centerline offset
độ lệch đường trung tâm
centerline reference
tham chiếu đường trung tâm
centerline position
vị trí đường trung tâm
centerline design
thiết kế đường trung tâm
centerline control
kiểm soát đường trung tâm
centerline trace
vận hành đường trung tâm
centerline analysis
phân tích đường trung tâm
the centerline of the road must be clearly marked.
đường trung tâm của con đường phải được đánh dấu rõ ràng.
we need to measure the distance from the centerline.
chúng ta cần đo khoảng cách từ đường trung tâm.
the centerline is crucial for accurate alignment.
đường trung tâm rất quan trọng để đảm bảo căn chỉnh chính xác.
ensure that all components are aligned with the centerline.
đảm bảo rằng tất cả các thành phần đều được căn chỉnh với đường trung tâm.
the design must adhere to the centerline specifications.
thiết kế phải tuân theo thông số kỹ thuật của đường trung tâm.
mark the centerline before starting the construction.
đánh dấu đường trung tâm trước khi bắt đầu xây dựng.
the centerline helps in maintaining symmetry in the structure.
đường trung tâm giúp duy trì tính đối xứng trong cấu trúc.
adjust the equipment according to the centerline.
điều chỉnh thiết bị theo đường trung tâm.
we will draw the centerline on the blueprint.
chúng tôi sẽ vẽ đường trung tâm trên bản thiết kế.
the centerline acts as a reference point for measurements.
đường trung tâm đóng vai trò là điểm tham chiếu cho các phép đo.
centerline alignment
căn chỉnh đường trung tâm
centerline measurement
đo đường trung tâm
centerline marking
đánh dấu đường trung tâm
centerline offset
độ lệch đường trung tâm
centerline reference
tham chiếu đường trung tâm
centerline position
vị trí đường trung tâm
centerline design
thiết kế đường trung tâm
centerline control
kiểm soát đường trung tâm
centerline trace
vận hành đường trung tâm
centerline analysis
phân tích đường trung tâm
the centerline of the road must be clearly marked.
đường trung tâm của con đường phải được đánh dấu rõ ràng.
we need to measure the distance from the centerline.
chúng ta cần đo khoảng cách từ đường trung tâm.
the centerline is crucial for accurate alignment.
đường trung tâm rất quan trọng để đảm bảo căn chỉnh chính xác.
ensure that all components are aligned with the centerline.
đảm bảo rằng tất cả các thành phần đều được căn chỉnh với đường trung tâm.
the design must adhere to the centerline specifications.
thiết kế phải tuân theo thông số kỹ thuật của đường trung tâm.
mark the centerline before starting the construction.
đánh dấu đường trung tâm trước khi bắt đầu xây dựng.
the centerline helps in maintaining symmetry in the structure.
đường trung tâm giúp duy trì tính đối xứng trong cấu trúc.
adjust the equipment according to the centerline.
điều chỉnh thiết bị theo đường trung tâm.
we will draw the centerline on the blueprint.
chúng tôi sẽ vẽ đường trung tâm trên bản thiết kế.
the centerline acts as a reference point for measurements.
đường trung tâm đóng vai trò là điểm tham chiếu cho các phép đo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay