centifolia

[Mỹ]/senˈtɪfəliə/
[Anh]/sɛnˈtɪfiə/

Dịch

adj. thuộc về hoặc chỉ một lớp hoa hồng được trồng trọt có hoa kép rất dày (có nhiều cánh hoa)
n. một loại hoa hồng có đặc điểm là có hoa kép rất dày, đặc biệt là hoa hồng Provence.
Các dạng của từ
số nhiềucentifolias

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay