centistere

[Mỹ]/ˈsɛntɪˌstɪər/
[Anh]/sen-tis-teer/

Dịch

n. Một đơn vị thể tích bằng một phần trăm của một centimet khối.

Cụm từ & Cách kết hợp

centistere unit

đơn vị xăng-ti-mét

centistere scale

thang đo xăng-ti-mét

centistere measurement

đo lường xăng-ti-mét

centistere value

giá trị xăng-ti-mét

centistere range

dải xăng-ti-mét

centistere conversion

chuyển đổi xăng-ti-mét

centistere standard

tiêu chuẩn xăng-ti-mét

centistere reading

đọc xăng-ti-mét

centistere chart

biểu đồ xăng-ti-mét

centistere data

dữ liệu xăng-ti-mét

Câu ví dụ

the measurement was taken in centistere.

đo lường được thực hiện bằng xentisim.

he converted the volume to centistere for accuracy.

anh ấy đã chuyển đổi thể tích sang xentisim để đảm bảo độ chính xác.

in scientific research, centistere is often used.

trong nghiên cứu khoa học, xentisim thường được sử dụng.

understanding centistere is essential for this experiment.

hiểu về xentisim là điều cần thiết cho thí nghiệm này.

the lab technician recorded the data in centistere.

kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã ghi lại dữ liệu bằng xentisim.

she explained the significance of centistere in her presentation.

cô ấy đã giải thích tầm quan trọng của xentisim trong bài thuyết trình của mình.

centistere is a unit of measurement in fluid dynamics.

xentisim là một đơn vị đo lường trong thủy động lực học.

researchers prefer to use centistere for precise calculations.

các nhà nghiên cứu thích sử dụng xentisim để tính toán chính xác.

the standard for this experiment is set in centistere.

tiêu chuẩn cho thí nghiệm này được đặt ra bằng xentisim.

many textbooks include examples using centistere.

nhiều sách giáo khoa có các ví dụ sử dụng xentisim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay