centrifuging samples
quá trình ly tâm mẫu
centrifuging process
quy trình ly tâm
centrifuging technique
kỹ thuật ly tâm
centrifuging speed
tốc độ ly tâm
centrifuging equipment
thiết bị ly tâm
centrifuging method
phương pháp ly tâm
centrifuging time
thời gian ly tâm
centrifuging results
kết quả ly tâm
centrifuging fluids
chất lỏng ly tâm
the laboratory is centrifuging the samples to separate the components.
phòng thí nghiệm đang chạy tâm ly tâm để tách các thành phần.
centrifuging helps in purifying the liquid by removing impurities.
tâm ly tâm giúp làm sạch chất lỏng bằng cách loại bỏ tạp chất.
after centrifuging, the sediment was collected for further analysis.
sau khi chạy tâm ly tâm, trầm tích đã được thu thập để phân tích thêm.
the process of centrifuging can be crucial in biochemical experiments.
quá trình chạy tâm ly tâm có thể rất quan trọng trong các thí nghiệm sinh hóa.
we need to ensure that the centrifuging speed is set correctly.
chúng ta cần đảm bảo rằng tốc độ chạy tâm ly tâm được đặt đúng.
centrifuging is commonly used in the preparation of blood samples.
tâm ly tâm thường được sử dụng trong quá trình chuẩn bị mẫu máu.
she learned how to operate the centrifuging machine safely.
cô ấy đã học cách vận hành máy chạy tâm ly tâm một cách an toàn.
proper centrifuging can enhance the yield of the experiment.
tâm ly tâm đúng cách có thể nâng cao hiệu suất của thí nghiệm.
he observed the effects of centrifuging on different cell cultures.
anh ấy quan sát các tác động của tâm ly tâm lên các nuôi cấy tế bào khác nhau.
they are centrifuging the liquid to achieve better separation.
họ đang chạy tâm ly tâm chất lỏng để đạt được sự tách biệt tốt hơn.
centrifuging samples
quá trình ly tâm mẫu
centrifuging process
quy trình ly tâm
centrifuging technique
kỹ thuật ly tâm
centrifuging speed
tốc độ ly tâm
centrifuging equipment
thiết bị ly tâm
centrifuging method
phương pháp ly tâm
centrifuging time
thời gian ly tâm
centrifuging results
kết quả ly tâm
centrifuging fluids
chất lỏng ly tâm
the laboratory is centrifuging the samples to separate the components.
phòng thí nghiệm đang chạy tâm ly tâm để tách các thành phần.
centrifuging helps in purifying the liquid by removing impurities.
tâm ly tâm giúp làm sạch chất lỏng bằng cách loại bỏ tạp chất.
after centrifuging, the sediment was collected for further analysis.
sau khi chạy tâm ly tâm, trầm tích đã được thu thập để phân tích thêm.
the process of centrifuging can be crucial in biochemical experiments.
quá trình chạy tâm ly tâm có thể rất quan trọng trong các thí nghiệm sinh hóa.
we need to ensure that the centrifuging speed is set correctly.
chúng ta cần đảm bảo rằng tốc độ chạy tâm ly tâm được đặt đúng.
centrifuging is commonly used in the preparation of blood samples.
tâm ly tâm thường được sử dụng trong quá trình chuẩn bị mẫu máu.
she learned how to operate the centrifuging machine safely.
cô ấy đã học cách vận hành máy chạy tâm ly tâm một cách an toàn.
proper centrifuging can enhance the yield of the experiment.
tâm ly tâm đúng cách có thể nâng cao hiệu suất của thí nghiệm.
he observed the effects of centrifuging on different cell cultures.
anh ấy quan sát các tác động của tâm ly tâm lên các nuôi cấy tế bào khác nhau.
they are centrifuging the liquid to achieve better separation.
họ đang chạy tâm ly tâm chất lỏng để đạt được sự tách biệt tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay