chammies

[Mỹ]/ˈtʃæmz/
[Anh]/ˈtʃæm.iːz/

Dịch

n.Một loại da mềm được làm từ da của một con chamois hoặc linh dương.; Chamois (động vật).

Cụm từ & Cách kết hợp

wear chammies

đeo chammies

soft chammies

chammies mềm mại

chammies collection

bộ sưu tập chammies

buy chammies

mua chammies

chammies style

phong cách chammies

chammies fit

độ vừa vặn của chammies

favorite chammies

chammies yêu thích

chammies outfit

trang phục chammies

cozy chammies

chammies ấm áp

chammies for lounging

chammies để thư giãn

Câu ví dụ

chammies are great for drying off after a swim.

Chammies rất tuyệt vời để lau khô sau khi bơi.

i always keep a pair of chammies in my gym bag.

Tôi luôn để một cặp chammies trong túi tập gym của mình.

using chammies can help prevent chafing during long runs.

Sử dụng chammies có thể giúp ngăn ngừa ma sát trong khi chạy bộ đường dài.

chammies are made from soft, absorbent material.

Chammies được làm từ vật liệu mềm và thấm hút.

after a workout, i love to wrap myself in a chammies.

Sau khi tập luyện, tôi thích quấn mình trong một chiếc chammies.

chammies are perfect for outdoor activities in hot weather.

Chammies rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời trong thời tiết nóng.

she prefers using chammies over regular towels.

Cô ấy thích sử dụng chammies hơn khăn tắm thông thường.

chammies can be easily washed and reused.

Chammies có thể dễ dàng giặt và tái sử dụng.

he bought a new set of chammies for his trip.

Anh ấy đã mua một bộ chammies mới cho chuyến đi của mình.

chammies are essential for any athlete's gear.

Chammies là điều cần thiết cho trang bị của bất kỳ vận động viên nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay