charlies

[Mỹ]/ˈtʃɑːrliz/
[Anh]/ˈtʃɑːrlɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của Charley

Cụm từ & Cách kết hợp

charlies angels

charlies angels

charlies restaurant

charlies restaurant

charlies bar

charlies bar

charlies place

charlies place

charlies crew

charlies crew

charlies gift

charlies gift

charlies story

charlies story

charlies dream

charlies dream

charlies world

charlies world

charlies challenge

charlies challenge

Câu ví dụ

charlies is a popular name among young boys.

charlies là một cái tên phổ biến trong số những cậu bé trẻ tuổi.

many charlies enjoy playing soccer on weekends.

nhiều charlies thích chơi bóng đá vào cuối tuần.

charlies often have a great sense of humor.

charlies thường có khiếu hài hước rất tốt.

my friend charlies loves to travel around the world.

người bạn charlies của tôi rất thích đi du lịch vòng quanh thế giới.

charlies is known for his excellent cooking skills.

charlies nổi tiếng với kỹ năng nấu ăn tuyệt vời của mình.

there are several charlies in our class.

có một vài charlies trong lớp của chúng tôi.

charlies enjoys reading books in his free time.

charlies thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

everyone loves the way charlies plays the guitar.

mọi người đều thích cách charlies chơi guitar.

charlies has a passion for photography.

charlies có đam mê với nhiếp ảnh.

charlies often organizes fun events for his friends.

charlies thường xuyên tổ chức các sự kiện vui vẻ cho bạn bè của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay