chateau

[Mỹ]/ʃæ'təu/
[Anh]/ʃæˈto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lâu đài hoặc nhà trang viên của thời kỳ phong kiến Pháp.
Word Forms
số nhiềuchateaux

Câu ví dụ

Chateau La Mission Haut-Brion and Chateau Laville Haut-Brion are two vineyards separated from Chateau Haut-Brion in virtue of legatary partition in 1300s.

Chateau La Mission Haut-Brion và Chateau Laville Haut-Brion là hai vườn nho bị tách khỏi Chateau Haut-Brion do phân chia thừa kế vào những năm 1300.

The barrels used at Chateau Lafite Rothschild are produced at the Chateau's own cooperage.

Những thùng gỗ được sử dụng tại Chateau Lafite Rothschild được sản xuất tại xưởng đóng thùng gỗ của Chateau.

the chateau overlooks fields of corn and olive trees.

Tòa lâu đài nhìn ra những cánh đồng ngô và cây ô liu.

Chateau Villa Bel Air is located in Saint – Morillon in the heart of the “Grave” appellation.After a long dormant period, the property was bought in 1988 by Jean – Michel Cazes and his family.

Chateau Villa Bel Air nằm ở Saint – Morillon, trong trái tim của vùng sản xuất rượu vang “Grave”. Sau một thời gian dài ngủ đông, bất động sản đã được mua vào năm 1988 bởi Jean – Michel Cazes và gia đình ông.

Mr Parker awarded a relatively low 90-93 points for the 2007 Chateau Lafite-Rothschild en primeur, but cases still went for £2,500 ($4,900).

Ông Parker đã trao điểm số tương đối thấp là 90-93 cho Chateau Lafite-Rothschild năm 2007 khi còn là rượu mới, nhưng các chai vẫn có giá 2.500 bảng Anh (4.900 đô la).

a beautiful chateau in the French countryside

Một tòa lâu đài đẹp ở vùng nông thôn nước Pháp.

to visit a historic chateau in Europe

Để thăm một tòa lâu đài lịch sử ở châu Âu.

to stay at a luxurious chateau hotel

Để ở lại tại một khách sạn lâu đài sang trọng.

to explore the grounds of a grand chateau

Để khám phá khuôn viên của một tòa lâu đài tráng lệ.

to attend a wedding at a romantic chateau

Để tham dự một đám cưới tại một tòa lâu đài lãng mạn.

to admire the architecture of a medieval chateau

Để ngưỡng mộ kiến trúc của một tòa lâu đài thời trung cổ.

to host a party at a charming chateau

Để tổ chức một bữa tiệc tại một tòa lâu đài quyến rũ.

to take a tour of a picturesque chateau

Để tham gia một chuyến tham quan một tòa lâu đài đẹp như tranh vẽ.

to dream of owning a majestic chateau

Để mơ về việc sở hữu một tòa lâu đài tráng lệ.

to explore the hidden passages of an ancient chateau

Để khám phá những lối đi bí mật của một tòa lâu đài cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay