checkerboards

[Mỹ]/ˈtʃɛkərˌbɔːdz/
[Anh]/ˈtʃɛkərˌbɔːrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bảng với các ô sáng và tối xen kẽ, được sử dụng để chơi cờ caro hoặc cờ vua.
v. Sắp xếp hoặc phân phối theo mô hình ô cờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

red checkerboards

bàn cờ ô vuông màu đỏ

black checkerboards

bàn cờ ô vuông màu đen

checkerboards pattern

mẫu bàn cờ ô vuông

checkerboards design

thiết kế bàn cờ ô vuông

checkerboards game

trò chơi bàn cờ ô vuông

checkerboards style

phong cách bàn cờ ô vuông

checkerboards layout

bố cục bàn cờ ô vuông

checkerboards art

nghệ thuật bàn cờ ô vuông

checkerboards floor

sàn bàn cờ ô vuông

checkerboards fabric

vải bàn cờ ô vuông

Câu ví dụ

children love playing on checkerboards.

Trẻ em thích chơi trên bàn cờ caro.

we used checkerboards to teach math concepts.

Chúng tôi đã sử dụng bàn cờ caro để dạy các khái niệm toán học.

the design features colorful checkerboards.

Thiết kế có các họa tiết bàn cờ caro đầy màu sắc.

checkerboards can be found in many board games.

Bàn cờ caro có thể được tìm thấy trong nhiều trò chơi trên bàn.

she painted the table with black and white checkerboards.

Cô ấy đã sơn bàn bằng họa tiết bàn cờ caro đen trắng.

they set up checkerboards for the tournament.

Họ đã chuẩn bị bàn cờ caro cho giải đấu.

checkerboards are often used in art and design.

Bàn cờ caro thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế.

the kids created their own checkerboards at school.

Các bạn nhỏ đã tự tạo ra bàn cờ caro của riêng mình ở trường.

checkerboards can improve strategic thinking skills.

Bàn cờ caro có thể cải thiện kỹ năng tư duy chiến lược.

we played checkers on the large checkerboards outside.

Chúng tôi chơi cờ caro trên những chiếc bàn cờ caro lớn bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay