Cheers!
Cheers!
Let's raise our glasses and cheers to the newlyweds.
Hãy giơ cao ly và chúc mừng các cặp đôi mới cưới!
Cheers to a successful business partnership!
Chúc mừng cho sự hợp tác kinh doanh thành công!
The crowd erupted in cheers as the team scored a winning goal.
Khán giả reo hò khi đội ghi được bàn thắng quyết định.
We clinked our glasses together and said cheers.
Chúng tôi va ly với nhau và reo hò.
Cheers to good health and happiness in the new year!
Chúc mừng sức khỏe và hạnh phúc trong năm mới!
The toast was made with a resounding cheers from the guests.
Lời chúc được đưa ra với tiếng reo hò vang dội từ các vị khách.
Let's cheers to a bright future filled with opportunities.
Chúc mừng cho một tương lai tươi sáng đầy cơ hội!
He raised his glass and offered a cheers to everyone at the table.
Anh ta giơ ly và chúc mừng tất cả mọi người ở bàn.
The bar was filled with the sound of cheers and laughter.
Quán bar tràn ngập tiếng reo hò và tiếng cười.
Cheers echoed through the stadium as the team won the championship.
Tiếng reo hò vang vọng khắp sân vận động khi đội giành chức vô địch.
I mean, this is my plate, so cheers.
Ý tôi là, đây là đĩa của tôi, nên chúc mừng.
Nguồn: Gourmet BaseYou hear those cheers? Those are for me.
Bạn có nghe thấy những tiếng hò reo đó không? Chúng dành cho tôi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2A small number of anti-monarchy protesters briefly drowned out the cheers.
Một số lượng nhỏ những người biểu tình phản đối chế độ quân chủ đã làm lu mờ những tiếng hò reo.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionBlow and Lemmons both received loud cheers when they appeared on stage with Blanchard.
Blow và Lemmons đều nhận được những tiếng hò reo lớn khi họ xuất hiện trên sân khấu với Blanchard.
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentShe completed her program without a fall, drawing quiet cheers from the Russian media watching.
Cô ấy đã hoàn thành chương trình của mình mà không bị ngã, nhận được những tiếng hò reo nhỏ từ giới truyền thông Nga đang theo dõi.
Nguồn: VOA Special February 2022 CollectionAnd Burns got loud cheers as his long hair flowed while circling the green walkway.
Và Burns nhận được những tiếng hò reo lớn khi mái tóc dài của anh ấy bay trong khi đi vòng quanh lối đi xanh.
Nguồn: VOA Special February 2019 CollectionGood. good. [cheers and applause] Thank you.
Tuyệt. tuyệt. [tiếng hò reo và vỗ tay] Cảm ơn.
Nguồn: The Ellen ShowThe cheers to make it two prestigious universities begins early.
Những tiếng hò reo để đạt được hai trường đại học danh tiếng bắt đầu sớm.
Nguồn: VOA Video HighlightsThe cheers and boos are silent.
Những tiếng hò reo và huýt sáo đều im lặng.
Nguồn: CNN 10 Summer SpecialOh, man, I'm nervous. - Cheers, cheers.
Ôi trời ơi, tôi đang lo lắng. - Chúc mừng, chúc mừng.
Nguồn: Gourmet BaseCheers!
Cheers!
Let's raise our glasses and cheers to the newlyweds.
Hãy giơ cao ly và chúc mừng các cặp đôi mới cưới!
Cheers to a successful business partnership!
Chúc mừng cho sự hợp tác kinh doanh thành công!
The crowd erupted in cheers as the team scored a winning goal.
Khán giả reo hò khi đội ghi được bàn thắng quyết định.
We clinked our glasses together and said cheers.
Chúng tôi va ly với nhau và reo hò.
Cheers to good health and happiness in the new year!
Chúc mừng sức khỏe và hạnh phúc trong năm mới!
The toast was made with a resounding cheers from the guests.
Lời chúc được đưa ra với tiếng reo hò vang dội từ các vị khách.
Let's cheers to a bright future filled with opportunities.
Chúc mừng cho một tương lai tươi sáng đầy cơ hội!
He raised his glass and offered a cheers to everyone at the table.
Anh ta giơ ly và chúc mừng tất cả mọi người ở bàn.
The bar was filled with the sound of cheers and laughter.
Quán bar tràn ngập tiếng reo hò và tiếng cười.
Cheers echoed through the stadium as the team won the championship.
Tiếng reo hò vang vọng khắp sân vận động khi đội giành chức vô địch.
I mean, this is my plate, so cheers.
Ý tôi là, đây là đĩa của tôi, nên chúc mừng.
Nguồn: Gourmet BaseYou hear those cheers? Those are for me.
Bạn có nghe thấy những tiếng hò reo đó không? Chúng dành cho tôi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2A small number of anti-monarchy protesters briefly drowned out the cheers.
Một số lượng nhỏ những người biểu tình phản đối chế độ quân chủ đã làm lu mờ những tiếng hò reo.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionBlow and Lemmons both received loud cheers when they appeared on stage with Blanchard.
Blow và Lemmons đều nhận được những tiếng hò reo lớn khi họ xuất hiện trên sân khấu với Blanchard.
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentShe completed her program without a fall, drawing quiet cheers from the Russian media watching.
Cô ấy đã hoàn thành chương trình của mình mà không bị ngã, nhận được những tiếng hò reo nhỏ từ giới truyền thông Nga đang theo dõi.
Nguồn: VOA Special February 2022 CollectionAnd Burns got loud cheers as his long hair flowed while circling the green walkway.
Và Burns nhận được những tiếng hò reo lớn khi mái tóc dài của anh ấy bay trong khi đi vòng quanh lối đi xanh.
Nguồn: VOA Special February 2019 CollectionGood. good. [cheers and applause] Thank you.
Tuyệt. tuyệt. [tiếng hò reo và vỗ tay] Cảm ơn.
Nguồn: The Ellen ShowThe cheers to make it two prestigious universities begins early.
Những tiếng hò reo để đạt được hai trường đại học danh tiếng bắt đầu sớm.
Nguồn: VOA Video HighlightsThe cheers and boos are silent.
Những tiếng hò reo và huýt sáo đều im lặng.
Nguồn: CNN 10 Summer SpecialOh, man, I'm nervous. - Cheers, cheers.
Ôi trời ơi, tôi đang lo lắng. - Chúc mừng, chúc mừng.
Nguồn: Gourmet BaseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay