chimera

[Mỹ]/kaɪˈmɪərə/
[Anh]/kaɪˈmɪrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quái vật tưởng tượng được tạo thành từ các bộ phận của những loài động vật khác nhau; một ý tưởng không thể xảy ra; một giấc mơ; một ảo tưởng.
Word Forms
số nhiềuchimeras

Câu ví dụ

Part Ⅴ analyzes the patentability of modern chimeras in terms of the statutory subject matter, novelty, nonobviousness, utility, and disclosure.

Phần Ⅴ phân tích tính khả thi của bằng sáng chế đối với những chimera hiện đại về đối tượng pháp lý, tính mới, tính không hiển nhiên, tính hữu ích và tiết lộ.

The novel portrayed a chimera of human emotions.

Truyện tiểu thuyết khắc họa một chimera của những cảm xúc của con người.

The creature in the story was a chimera of different animals.

Sinh vật trong câu chuyện là một chimera của những loài động vật khác nhau.

Her artwork was a chimera of colors and shapes.

Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy là một chimera của màu sắc và hình dạng.

The project was a chimera of various ideas and concepts.

Dự án là một chimera của nhiều ý tưởng và khái niệm khác nhau.

The chimera of success and fame drove him to work harder.

Chimera của thành công và danh tiếng thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn.

The movie was a chimera of genres, blending comedy and drama.

Bộ phim là một chimera của các thể loại, kết hợp giữa hài kịch và kịch tính.

The painting was a chimera of reality and fantasy.

Bức tranh là một chimera của thực tế và ảo tưởng.

The new product was a chimera of technology and design.

Sản phẩm mới là một chimera của công nghệ và thiết kế.

The speech was a chimera of truth and lies.

Bài phát biểu là một chimera của sự thật và dối trá.

The garden was a chimera of different flowers and plants.

Khu vườn là một chimera của những loài hoa và cây trồng khác nhau.

Ví dụ thực tế

Pagoni VR through its project chimera created the VR experience with Auden's class at Temple University.

Pagoni VR thông qua dự án chimera đã tạo ra trải nghiệm VR với lớp học của Auden tại Đại học Temple.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

A chimera of storm clouds and plastic rubbish and burning trees.

Một chimera của những đám mây bão, rác thải nhựa và những cây đang cháy.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So maybe you create this sort of this chimera, right? This hybrid.

Vậy có lẽ bạn tạo ra thứ chimera này, đúng không? Một giống lai.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Of course, at the moment, these buildings seem less like real residential spaces, and rather more like chimeras.

Tất nhiên, vào thời điểm này, những tòa nhà này có vẻ giống như những không gian sinh sống thực tế hơn là những chimera.

Nguồn: Mysteries of the Universe

He was a chimera in Mike's eyes.

Anh ta là một chimera trong mắt Mike.

Nguồn: Pan Pan

The chimera's human cells made their way into all four types of tissue, though they were outnumbered in every case.

Những tế bào của chimera đã xâm nhập vào tất cả bốn loại mô, mặc dù chúng luôn luôn bị outnumbered trong mọi trường hợp.

Nguồn: The Economist (Summary)

Human cells in the chimera's epiblast behaved more like those found in human embryos than those found in monkey embryos.

Những tế bào của con người trong epiblast của chimera cư xử giống như những tế bào được tìm thấy ở phôi thai của con người hơn là những tế bào được tìm thấy ở phôi thai của khỉ.

Nguồn: The Economist (Summary)

The name comes from Greek mythology, where chimera is an amalgam of three different animals.

Tên gọi xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, nơi chimera là sự hợp nhất của ba loài động vật khác nhau.

Nguồn: TED-Ed (video version)

All that I had imagined, all that I believed to be chimeras, all really existed.

Tất cả những gì tôi đã tưởng tượng, tất cả những gì tôi tin là chimera, tất cả đều thực sự tồn tại.

Nguồn: Kreutzer Sonata

What Q-bot wants is a human-animal hybrid: a chimera.

Những gì Q-bot muốn là một giống lai người-vật: một chimera.

Nguồn: Life Noggin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay