chlorofucin

[Mỹ]/ˌklɔːrəˈfjuːsɪn/
[Anh]/ˌklɔːrəˈfjuːsɪn/

Dịch

n.chlorofucin
Các dạng của từ
số nhiềuchlorofucins

Cụm từ & Cách kết hợp

chlorofucin compound

hợp chất chlorofucin

chlorofucins present

chlorofucin hiện diện

chlorofucined solution

dung dịch chlorofucin

chlorofucining process

quy trình chlorofucin

toxic chlorofucins

chlorofucin độc hại

chlorofucin emission

phát thải chlorofucin

chlorofucin levels

mức chlorofucin

reducing chlorofucins

giảm chlorofucin

chlorofucin alternative

thay thế chlorofucin

chlorofucin ban

cấm chlorofucin

Câu ví dụ

chlorofucin is a fluorescent dye commonly used in cellular biology research.

Chlorofucin là một chất nhuộm huỳnh quang được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu sinh học tế bào.

the researchers applied chlorofucin to stain the tissue samples for microscopic analysis.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng chlorofucin để nhuộm các mẫu mô nhằm phân tích dưới kính hiển vi.

chlorofucin emits a characteristic green fluorescence when exposed to blue light.

Chlorofucin phát ra huỳnh quang màu xanh đặc trưng khi tiếp xúc với ánh sáng xanh.

the chlorofucin solution must be prepared fresh before each laboratory experiment.

Dung dịch chlorofucin phải được pha chế mới trước mỗi thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

scientists use chlorofucin for labeling specific proteins within living cells.

Các nhà khoa học sử dụng chlorofucin để đánh dấu các protein cụ thể trong tế bào sống.

chlorofucin binds to nucleic acids with remarkable specificity and sensitivity.

Chlorofucin liên kết với axit nucleic với độ đặc hiệu và độ nhạy đáng kể.

the fluorescence intensity of chlorofucin can be measured accurately using a spectrophotometer.

Độ mạnh của huỳnh quang từ chlorofucin có thể được đo chính xác bằng máy quang phổ kế.

chlorofucin remains stable at room temperature but gradually degrades upon prolonged light exposure.

Chlorofucin vẫn ổn định ở nhiệt độ phòng nhưng dần bị phân hủy khi tiếp xúc ánh sáng kéo dài.

researchers recommend using chlorofucin for long-term cellular imaging studies due to its photostability.

Các nhà nghiên cứu khuyến nghị sử dụng chlorofucin cho các nghiên cứu hình ảnh tế bào dài hạn nhờ tính ổn định quang học của nó.

the chlorofucin-stained samples were analyzed using advanced confocal microscopy techniques.

Các mẫu được nhuộm chlorofucin đã được phân tích bằng các kỹ thuật kính hiển vi confocal tiên tiến.

chlorofucin offers superior photostability compared to many traditional fluorescent dyes.

Chlorofucin cung cấp tính ổn định quang học vượt trội hơn nhiều so với các chất nhuộm huỳnh quang truyền thống.

the absorption spectrum of chlorofucin peaks at approximately 490 nanometers.

Quang phổ hấp thụ của chlorofucin đạt đỉnh khoảng 490 nanomet.

chlorofucin can be effectively used in combination with other fluorescent markers for multi-color imaging.

Chlorofucin có thể được sử dụng hiệu quả kết hợp với các chất đánh dấu huỳnh quang khác để chụp ảnh đa màu.

the high quantum yield of chlorofucin makes it ideal for detecting low-abundance molecules.

Hiệu suất lượng tử cao của chlorofucin khiến nó lý tưởng để phát hiện các phân tử có hàm lượng thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay