chloropicrins

[Mỹ]/klɔːrəʊˈpɪkrɪnz/
[Anh]/klɔːrəˈpɪkrɪnz/

Dịch

n. Một chất lỏng không màu, độc hại được sử dụng làm thuốc trừ sâu và hơi cay.

Cụm từ & Cách kết hợp

chloropicrins exposure

tiếp xúc với chloropicrin

chloropicrins toxicity

độc tính của chloropicrin

chloropicrins residues

dư lượng chloropicrin

chloropicrins applications

ứng dụng của chloropicrin

chloropicrins levels

mức độ chloropicrin

chloropicrins safety

an toàn của chloropicrin

chloropicrins regulations

quy định về chloropicrin

chloropicrins analysis

phân tích chloropicrin

chloropicrins production

sản xuất chloropicrin

chloropicrins monitoring

giám sát chloropicrin

Câu ví dụ

chloropicrins are often used as a pesticide.

chloropicrin thường được sử dụng như một loại thuốc trừ sâu.

farmers should handle chloropicrins with care.

những người nông dân nên cẩn thận khi xử lý chloropicrin.

chloropicrins can be harmful if inhaled.

chloropicrin có thể gây hại nếu hít phải.

regulations govern the use of chloropicrins.

các quy định chi phối việc sử dụng chloropicrin.

chloropicrins are effective against certain pests.

chloropicrin có hiệu quả chống lại một số loài gây hại nhất định.

proper storage of chloropicrins is essential.

việc bảo quản chloropicrin đúng cách là điều cần thiết.

chloropicrins may cause skin irritation.

chloropicrin có thể gây kích ứng da.

research is ongoing to improve chloropicrins safety.

nghiên cứu đang được tiến hành để cải thiện độ an toàn của chloropicrin.

chloropicrins are used in soil fumigation.

chloropicrin được sử dụng trong công đoạn khử trùng đất.

exposure to chloropicrins should be minimized.

cần giảm thiểu sự tiếp xúc với chloropicrin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay