chlortetracyclines

[Mỹ]/klɔːˌtɛtrəˈsaɪkliːnz/
[Anh]/klɔrˌtɛtrəˈsaɪkliːnz/

Dịch

n. một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

chlortetracyclines use

sử dụng chlortetracycline

chlortetracyclines dosage

liều dùng chlortetracycline

chlortetracyclines resistance

kháng chlortetracycline

chlortetracyclines effects

tác dụng của chlortetracycline

chlortetracyclines treatment

điều trị bằng chlortetracycline

chlortetracyclines application

ứng dụng của chlortetracycline

chlortetracyclines formulation

dạng bào chế của chlortetracycline

chlortetracyclines spectrum

phổ hoạt động của chlortetracycline

chlortetracyclines side effects

tác dụng phụ của chlortetracycline

chlortetracyclines guidelines

hướng dẫn sử dụng chlortetracycline

Câu ví dụ

chlortetracyclines are commonly used in veterinary medicine.

chlortetracyclines được sử dụng phổ biến trong thú y.

farmers often administer chlortetracyclines to livestock.

Nông dân thường cho gia súc dùng chlortetracyclines.

chlortetracyclines can help treat bacterial infections.

Chlortetracyclines có thể giúp điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn.

some studies indicate the effectiveness of chlortetracyclines.

Một số nghiên cứu cho thấy hiệu quả của chlortetracyclines.

chlortetracyclines are often found in aquaculture.

Chlortetracyclines thường được tìm thấy trong nuôi trồng thủy sản.

regulations on chlortetracyclines vary by country.

Các quy định về chlortetracyclines khác nhau tùy theo quốc gia.

excessive use of chlortetracyclines can lead to resistance.

Việc sử dụng quá mức chlortetracyclines có thể dẫn đến tình trạng kháng thuốc.

chlortetracyclines are effective against a wide range of pathogens.

Chlortetracyclines có hiệu quả chống lại nhiều loại mầm bệnh.

veterinarians prescribe chlortetracyclines for certain conditions.

Bác sĩ thú y kê đơn chlortetracyclines cho một số tình trạng nhất định.

chlortetracyclines were first discovered in the 1940s.

Chlortetracyclines lần đầu tiên được phát hiện vào những năm 1940.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay