chorizo

[Mỹ]/tʃəˈriː.zəʊ/
[Anh]/tʃəˈriː.zoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Xúc xích tẩm gia vị Tây Ban Nha
Word Forms
số nhiềuchorizos

Cụm từ & Cách kết hợp

chorizo sausage

xúc xích chorizo

chorizo tacos

bánh ngô chorizo

chorizo burrito

bánh cuộn chorizo

chorizo omelette

trứng ốp la chorizo

chorizo pizza

pizza chorizo

chorizo stew

hầm chorizo

chorizo pasta

mì Ý chorizo

chorizo salad

salad chorizo

chorizo dip

sốt nhúng chorizo

chorizo sandwich

bánh mì chorizo

Câu ví dụ

i love adding chorizo to my breakfast burrito.

Tôi thích thêm chorizo vào bánh burrito sáng của mình.

chorizo can enhance the flavor of many dishes.

Chorizo có thể tăng thêm hương vị cho nhiều món ăn.

she made a delicious pasta with chorizo and peppers.

Cô ấy làm một món mì pasta ngon tuyệt với chorizo và ớt.

we grilled chorizo and served it with fresh bread.

Chúng tôi nướng chorizo và ăn kèm với bánh mì tươi.

chorizo is a popular ingredient in spanish cuisine.

Chorizo là một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Tây Ban Nha.

you can find chorizo in most grocery stores.

Bạn có thể tìm thấy chorizo ở hầu hết các cửa hàng tạp hóa.

chorizo adds a spicy kick to the soup.

Chorizo thêm một vị cay vào món súp.

they served chorizo tacos at the food festival.

Họ phục vụ bánh tacos chorizo tại lễ hội ẩm thực.

my favorite pizza has chorizo and olives on it.

Món pizza yêu thích của tôi có chorizo và ô liu.

chorizo can be used in both hot and cold dishes.

Chorizo có thể được sử dụng trong cả món nóng và món lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay