chromophore

[Mỹ]/ˈkrəʊməfɔː/
[Anh]/ˈkroʊməfɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của phân tử chịu trách nhiệm cho màu sắc của nó; nhóm sắc tố trong thuốc nhuộm và sắc tố; thành phần mang màu trong hóa sinh
Word Forms
số nhiềuchromophores

Cụm từ & Cách kết hợp

active chromophore

ánh xạ hoạt động

chromophore system

hệ màu sắc

chromophore binding

kết hợp màu sắc

chromophore molecule

phân tử màu sắc

chromophore group

nhóm màu sắc

chromophore region

khu vực màu sắc

synthetic chromophore

ánh xạ tổng hợp

chromophore properties

tính chất của màu sắc

chromophore interaction

tương tác của màu sắc

chromophore design

thiết kế màu sắc

Câu ví dụ

the chromophore in the dye absorbs light energy.

chromophore trong thuốc nhuộm hấp thụ năng lượng ánh sáng.

different chromophores can produce various colors.

các chromophore khác nhau có thể tạo ra nhiều màu sắc khác nhau.

researchers study the role of chromophores in photosynthesis.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu vai trò của chromophore trong quang hợp.

the chromophore structure affects its light absorption properties.

cấu trúc chromophore ảnh hưởng đến tính chất hấp thụ ánh sáng của nó.

chromophores are essential for understanding color perception.

chromophore rất quan trọng để hiểu nhận thức về màu sắc.

some chromophores can change color when exposed to different ph levels.

một số chromophore có thể thay đổi màu sắc khi tiếp xúc với các mức độ pH khác nhau.

scientists are developing new chromophores for better solar cells.

các nhà khoa học đang phát triển các chromophore mới để tạo ra pin mặt trời tốt hơn.

the chromophore's stability is crucial for its application in cosmetics.

tính ổn định của chromophore rất quan trọng cho việc ứng dụng của nó trong mỹ phẩm.

chromophores play a significant role in biological imaging techniques.

chromophore đóng vai trò quan trọng trong các kỹ thuật hình ảnh sinh học.

understanding how chromophores work can lead to innovations in phototherapy.

hiểu cách chromophore hoạt động có thể dẫn đến những đổi mới trong liệu pháp quang học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay