chubbiest

[Mỹ]/ˈtʃʌbi/
[Anh]/ˈtʃʌbi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mũm mĩm, có thân hình tròn

Câu ví dụ

a pretty child with chubby cheeks.

một đứa trẻ xinh xắn với má bầu bình.

a young girl’s chubby figure

hình dáng mũm mĩm của một cô gái trẻ.

his progression from chubby teenager to handsome movie star

sự tiến triển của anh ấy từ thanh thiếu niên mũm mĩm trở thành ngôi sao điện ảnh điển trai.

But angels have normal-sized bodies and cherubs and putti are often given additional weight, portrayed as chubby babies with tiny wings.

Nhưng các thiên thần có thân hình kích thước bình thường và các thiên thần nhỏ, các thiên thần và putti thường được cho thêm trọng lượng, được miêu tả là những em bé mũm mĩm với đôi cánh nhỏ.

Ví dụ thực tế

She was chubby. She was dumb and grotesquely optimistic.

Cô ấy bụ bẫm. Cô ấy vừa ngốc nghếch vừa lạc quan một cách thái quá.

Nguồn: Villains' Tea Party

Some quite soft ones for somebody who is larger are plump, chubby, round.

Một số người khá mềm mại và to lớn hơn có thể mập, bụ bẫm, tròn trịa.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

But I couldn't help but notice that she definitely considered me chubby.

Nhưng tôi không thể không nhận thấy rằng cô ấy chắc chắn nghĩ rằng tôi bụ bẫm.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

Well, I may have accidentally insinuated that she is getting chubbier .

Thật ra, tôi có thể đã vô tình ám chỉ rằng cô ấy đang trở nên bụ bẫm hơn.

Nguồn: EnglishPod 91-180

Watch out, all you chubby guys out there!

Hãy cẩn thận, tất cả các chàng trai bụ bẫm ở đó!

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Now run, run, run, as fast as those chubby legs can go.

Bây giờ chạy đi, chạy đi, chạy đi, nhanh như có thể với đôi chân bụ bẫm đó.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

Goodness! said Wilbur, looking down at his own chubby legs.

Ôi trời ơi! Wilbur nói, nhìn xuống đôi chân bụ bẫm của mình.

Nguồn: Charlotte's Web

Chubbydiaries is the online platform that helps chubby people travel the world.

Chubbydiaries là nền tảng trực tuyến giúp những người bụ bẫm đi du lịch vòng quanh thế giới.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Would you feel any better knowing that, uh, she's kinda chubby?

Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn khi biết rằng, ừm, cô ấy hơi bụ bẫm?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Before he was a chubby, winged cherub, Cupid was a fearsome deity.

Trước khi trở thành một thiên thần bụ bẫm, có cánh, Cupid là một vị thần đáng sợ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay