cider

[Mỹ]/'saɪdə/
[Anh]/'saɪdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nước táo; đồ uống có cồn làm từ táo, thường được sử dụng trong việc ủ rượu táo.
Word Forms
số nhiềuciders

Cụm từ & Cách kết hợp

apple cider

rượu táo

hard cider

táo rượu mạnh

spiced cider

táo rượu gia vị

cider vinegar

giấm táo

Câu ví dụ

"Two ciders and an icecream, please."

Hai chai cider và một cây kem, xin vui lòng.

draw cider from a cask

rót cider từ thùng

Cider making was a sideline for many farmers.

Việc sản xuất cider là một nghề tay trái của nhiều nông dân.

cider pap dulcified with molasses.

cider pap ngọt hơn với mạch nha.

Two glasses of cider and a beer, please.

Hai ly cider và một cốc bia, xin vui lòng.

increased competition between the Big Three cider-makers.

tăng sự cạnh tranh giữa ba nhà sản xuất cider lớn.

the farm supplies apples to cider makers.

nong trại cung cấp táo cho các nhà sản xuất cider.

They imbibed the local cider before walking home to dinner.

Họ uống cider địa phương trước khi đi bộ về nhà ăn tối.

rough cider usually comes out at about eight per cent alcohol.

Cider thô thường có khoảng tám phần trăm cồn.

Scrumpy type ciders are less likely to have been fined.

Các loại cider kiểu scrumpy ít có khả năng được lọc.

Ví dụ thực tế

So you gave your kids hard cider in the morning.

Vậy bạn đã cho con bạn uống táo cider vào buổi sáng à?

Nguồn: Connection Magazine

And they were used to make apple cider, a popular drink.

Và chúng được sử dụng để làm táo cider, một loại đồ uống phổ biến.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Um, all right. I'm gonna get some sparkling cider?

Ừm, được rồi. Tôi sẽ lấy một ít cider sủi?

Nguồn: Modern Family - Season 03

Well, I usually drink red wine, but I think I'll try a cider.

Thường thì tôi uống rượu vang đỏ, nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thử cider.

Nguồn: Hear England

Even cider works really well with cheddar cheese.

Ngay cả cider cũng rất hợp với phô mai cheddar.

Nguồn: Listening Digest

And we got drunk on that hard cider.

Và chúng tôi đã say xỉn vì loại cider cứng đó.

Nguồn: Friends Season 3

Okay, everybody gets cider, movie starts in ten.

Được rồi, mọi người đều được cider, phim bắt đầu sau mười phút.

Nguồn: Our Day This Season 1

I think I need a glass of cider. (laughing)

Tôi nghĩ tôi cần một ly cider. (cười)

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

A nice, hot cider for Monica. - Aw, thank you.

Một ly cider nóng ngon cho Monica. - Ồ, cảm ơn.

Nguồn: Volume 3

Cider's mulling, turkey's turking, yams are yamming.

Cider đang đun sôi, gà tây đang làm gà tây, khoai lang đang làm khoai lang.

Nguồn: Volume 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay