cipherer

[Mỹ]/[ˈsaɪfər]/
[Anh]/[ˈsaɪfər]/

Dịch

v. Mã hóa một thông điệp; mã hóa.
n. Một người mã hóa thông điệp; người mã hóa; người làm việc với các mã hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled cipherer

người chuyên giải mã có kỹ năng

cipherer's code

mã của người giải mã

becoming a cipherer

trở thành người giải mã

cipherer worked

người giải mã đã làm việc

lead cipherer

người giải mã trưởng nhóm

cipherer cracked

người giải mã đã phá mã

junior cipherer

người giải mã mới

cipherer analyzing

người giải mã đang phân tích

experienced cipherer

người giải mã có kinh nghiệm

cipherer deciphered

người giải mã đã giải mã

Câu ví dụ

the skilled cipherer cracked the complex code within hours.

Người chuyên gia mã hóa đã phá vỡ mã phức tạp trong vòng vài giờ.

as a cipherer, she meticulously analyzed the encrypted message.

Là một chuyên gia mã hóa, cô đã phân tích cẩn thận thông điệp được mã hóa.

he trained the new recruits to be proficient cipherers.

Anh ấy huấn luyện các tân binh trở thành các chuyên gia mã hóa thành thạo.

the cipherer used a substitution cipher to protect the data.

Chuyên gia mã hóa đã sử dụng phương pháp thay thế để bảo vệ dữ liệu.

our team needs a talented cipherer to decipher the ancient text.

Đội ngũ của chúng ta cần một chuyên gia mã hóa tài năng để giải mã văn bản cổ.

the experienced cipherer developed a new encryption algorithm.

Chuyên gia mã hóa giàu kinh nghiệm đã phát triển một thuật toán mã hóa mới.

the cipherer's role is crucial in maintaining data security.

Vai trò của chuyên gia mã hóa là rất quan trọng trong việc duy trì an ninh dữ liệu.

she is a renowned cipherer specializing in historical ciphers.

Cô là một chuyên gia mã hóa nổi tiếng chuyên về các loại mã hóa cổ đại.

the agency hired a brilliant cipherer to counter the threat.

Cơ quan đã thuê một chuyên gia mã hóa tài ba để đối phó với mối đe dọa.

the cipherer employed a polyalphabetic substitution technique.

Chuyên gia mã hóa đã sử dụng kỹ thuật thay thế đa bảng chữ cái.

he challenged the cipherer to break his unique code.

Anh ấy thách thức chuyên gia mã hóa phá vỡ mã độc đáo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay