| quá khứ phân từ | clambered |
| hiện tại phân từ | clambering |
| ngôi thứ ba số ít | clambers |
| thì quá khứ | clambered |
| số nhiều | clambers |
clamber up
leo lên
clamber over
leo qua
clamber onto
leo lên trên
clamber down
leo xuống
clamber down the slope
leo xuống sườn đồi
I clambered out of the trench.
Tôi leo ra khỏi công sự.
a clamber up the cliff path.
leo lên con đường trên vách đá.
They clambered over the rocks.
Họ leo qua những tảng đá.
They clambered up the counter side.
Họ leo lên cạnh bàn.
We clambered up the hillside to the ridge above.
Chúng tôi leo lên sườn đồi đến đỉnh đồi phía trên.
Everything is in an awful mess. You shouldn't have allowed the children to clamber about in the room.
Mọi thứ đều rất lộn xộn. Bạn không nên để cho bọn trẻ leo trèo trong phòng.
clamber up
leo lên
clamber over
leo qua
clamber onto
leo lên trên
clamber down
leo xuống
clamber down the slope
leo xuống sườn đồi
I clambered out of the trench.
Tôi leo ra khỏi công sự.
a clamber up the cliff path.
leo lên con đường trên vách đá.
They clambered over the rocks.
Họ leo qua những tảng đá.
They clambered up the counter side.
Họ leo lên cạnh bàn.
We clambered up the hillside to the ridge above.
Chúng tôi leo lên sườn đồi đến đỉnh đồi phía trên.
Everything is in an awful mess. You shouldn't have allowed the children to clamber about in the room.
Mọi thứ đều rất lộn xộn. Bạn không nên để cho bọn trẻ leo trèo trong phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay