clayey soil
đất sét
clayey texture
độ dẻo của đất
clayey deposits
mỏ sét
clayey material
vật liệu sét
clayey layer
lớp sét
clayey mixture
hỗn hợp sét
clayey ground
đất sét
clayey rock
đá sét
clayey field
đồng đất sét
clayey structure
cấu trúc sét
the soil in this area is very clayey.
đất ở khu vực này có rất nhiều đất sét.
clayey materials are often used in pottery.
các vật liệu đất sét thường được sử dụng trong đồ gốm.
the clayey texture makes it difficult for plants to grow.
độ đặc của đất sét khiến cây trồng khó phát triển.
he enjoys working with clayey substances for his art.
anh ấy thích làm việc với các chất liệu đất sét cho nghệ thuật của mình.
the clayey landscape is perfect for hiking.
khung cảnh đồi núi đất sét rất lý tưởng để đi bộ đường dài.
farmers often struggle with clayey soil during the rainy season.
những người nông dân thường gặp khó khăn với đất sét trong mùa mưa.
her hands were covered in clayey mud after the project.
bàn tay cô ấy dính đầy bùn đất sét sau dự án.
they found clayey deposits near the riverbank.
họ tìm thấy các mỏ đất sét gần bờ sông.
the clayey consistency of the mixture is ideal for sculpting.
độ đặc của hỗn hợp đất sét rất lý tưởng để điêu khắc.
her garden has a lot of clayey patches that need improvement.
vườn của cô ấy có rất nhiều vùng đất sét cần cải thiện.
clayey soil
đất sét
clayey texture
độ dẻo của đất
clayey deposits
mỏ sét
clayey material
vật liệu sét
clayey layer
lớp sét
clayey mixture
hỗn hợp sét
clayey ground
đất sét
clayey rock
đá sét
clayey field
đồng đất sét
clayey structure
cấu trúc sét
the soil in this area is very clayey.
đất ở khu vực này có rất nhiều đất sét.
clayey materials are often used in pottery.
các vật liệu đất sét thường được sử dụng trong đồ gốm.
the clayey texture makes it difficult for plants to grow.
độ đặc của đất sét khiến cây trồng khó phát triển.
he enjoys working with clayey substances for his art.
anh ấy thích làm việc với các chất liệu đất sét cho nghệ thuật của mình.
the clayey landscape is perfect for hiking.
khung cảnh đồi núi đất sét rất lý tưởng để đi bộ đường dài.
farmers often struggle with clayey soil during the rainy season.
những người nông dân thường gặp khó khăn với đất sét trong mùa mưa.
her hands were covered in clayey mud after the project.
bàn tay cô ấy dính đầy bùn đất sét sau dự án.
they found clayey deposits near the riverbank.
họ tìm thấy các mỏ đất sét gần bờ sông.
the clayey consistency of the mixture is ideal for sculpting.
độ đặc của hỗn hợp đất sét rất lý tưởng để điêu khắc.
her garden has a lot of clayey patches that need improvement.
vườn của cô ấy có rất nhiều vùng đất sét cần cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay