clear-out

[Mỹ]/[ˈklɪːrˌaʊt]/
[Anh]/[ˈklɪrˌaʊt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động dọn dẹp một nơi của những đồ vật hoặc người không mong muốn; Một đợt bán hàng mà hàng hóa được bán với giá giảm để dọn kho.
v. Loại bỏ những đồ vật hoặc người không mong muốn khỏi một nơi; Loại bỏ hoàn toàn một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềuclear-outs

Cụm từ & Cách kết hợp

clear-out sale

dọn kho giảm giá

do a clear-out

dọn dẹp

clear-out time

thời gian dọn kho

major clear-out

dọn kho lớn

clear-out process

quy trình dọn kho

clear-out everything

dọn hết mọi thứ

clear-out stock

xả kho

clear-out quickly

dọn kho nhanh chóng

clear-out closet

dọn tủ quần áo

clear-out space

dọn dẹp không gian

Câu ví dụ

we need to do a clear-out of the garage before winter.

Chúng ta cần dọn dẹp nhà để xe trước khi đến mùa đông.

the office is planning a major clear-out of old files.

Văn phòng đang lên kế hoạch dọn dẹp lớn các tài liệu cũ.

it's time for a wardrobe clear-out; i have too many clothes.

Đã đến lúc dọn dẹp tủ quần áo rồi; tôi có quá nhiều quần áo.

the landlord requested a clear-out before we moved in.

Người chủ nhà yêu cầu dọn dẹp trước khi chúng tôi chuyển vào.

a thorough clear-out of the attic revealed some treasures.

Việc dọn dẹp kỹ lưỡng gác mái đã phát hiện ra một số báu vật.

we're doing a kitchen clear-out to make space for new appliances.

Chúng tôi đang dọn dẹp nhà bếp để có chỗ cho các thiết bị mới.

the charity shop accepted donations after our house clear-out.

Cửa hàng từ thiện đã nhận quyên góp sau khi chúng tôi dọn dẹp nhà.

a spring clear-out is a great way to refresh your home.

Dọn dẹp mùa xuân là một cách tuyệt vời để làm mới ngôi nhà của bạn.

the company initiated a data clear-out to improve security.

Công ty đã khởi xướng việc dọn dẹp dữ liệu để tăng cường bảo mật.

before selling, we did a complete clear-out of the property.

Trước khi bán, chúng tôi đã dọn dẹp hoàn toàn bất động sản.

a quick clear-out of the drawers helped me find my keys.

Việc dọn dẹp nhanh chóng các ngăn kéo đã giúp tôi tìm thấy chìa khóa của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay