store clerks
nhân viên bán hàng
office clerks
nhân viên văn phòng
cashier clerks
nhân viên thu ngân
sales clerks
nhân viên bán hàng
data clerks
nhân viên nhập liệu
billing clerks
nhân viên kế toán thanh toán
legal clerks
nhân viên pháp lý
registry clerks
nhân viên đăng ký
warehouse clerks
nhân viên kho hàng
mail clerks
nhân viên bưu điện
the clerks at the store are very helpful.
nhân viên bán hàng tại cửa hàng rất nhiệt tình giúp đỡ.
many clerks work long hours during the holiday season.
nhiều nhân viên bán hàng làm việc nhiều giờ trong mùa lễ.
the clerks processed the orders efficiently.
nhân viên bán hàng đã xử lý đơn hàng một cách hiệu quả.
some clerks are responsible for inventory management.
một số nhân viên bán hàng chịu trách nhiệm quản lý hàng tồn kho.
clerks must be familiar with the store's policies.
nhân viên bán hàng phải quen thuộc với các chính sách của cửa hàng.
the clerks assisted customers with their inquiries.
nhân viên bán hàng hỗ trợ khách hàng với các thắc mắc của họ.
clerks often handle cash transactions at the register.
nhân viên bán hàng thường xuyên xử lý các giao dịch tiền mặt tại quầy thu ngân.
training for clerks includes customer service skills.
việc đào tạo nhân viên bán hàng bao gồm các kỹ năng phục vụ khách hàng.
the clerks are required to wear uniforms.
nhân viên bán hàng phải mặc đồng phục.
clerks need to maintain a positive attitude at work.
nhân viên bán hàng cần phải duy trì thái độ tích cực tại nơi làm việc.
store clerks
nhân viên bán hàng
office clerks
nhân viên văn phòng
cashier clerks
nhân viên thu ngân
sales clerks
nhân viên bán hàng
data clerks
nhân viên nhập liệu
billing clerks
nhân viên kế toán thanh toán
legal clerks
nhân viên pháp lý
registry clerks
nhân viên đăng ký
warehouse clerks
nhân viên kho hàng
mail clerks
nhân viên bưu điện
the clerks at the store are very helpful.
nhân viên bán hàng tại cửa hàng rất nhiệt tình giúp đỡ.
many clerks work long hours during the holiday season.
nhiều nhân viên bán hàng làm việc nhiều giờ trong mùa lễ.
the clerks processed the orders efficiently.
nhân viên bán hàng đã xử lý đơn hàng một cách hiệu quả.
some clerks are responsible for inventory management.
một số nhân viên bán hàng chịu trách nhiệm quản lý hàng tồn kho.
clerks must be familiar with the store's policies.
nhân viên bán hàng phải quen thuộc với các chính sách của cửa hàng.
the clerks assisted customers with their inquiries.
nhân viên bán hàng hỗ trợ khách hàng với các thắc mắc của họ.
clerks often handle cash transactions at the register.
nhân viên bán hàng thường xuyên xử lý các giao dịch tiền mặt tại quầy thu ngân.
training for clerks includes customer service skills.
việc đào tạo nhân viên bán hàng bao gồm các kỹ năng phục vụ khách hàng.
the clerks are required to wear uniforms.
nhân viên bán hàng phải mặc đồng phục.
clerks need to maintain a positive attitude at work.
nhân viên bán hàng cần phải duy trì thái độ tích cực tại nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay