clodhopper

[Mỹ]/ˈklɒdˌhɒp.ər/
[Anh]/ˈklɑːdˌhɑː.pɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thô lỗ hoặc quê mùa; một đôi giày lớn, nặng; một người nông dân hoặc công nhân nông nghiệp (thông tục)
Word Forms
số nhiềuclodhoppers

Cụm từ & Cách kết hợp

clodhopper boots

giày ủng người nông dân

clodhopper hat

mũ người nông dân

clodhopper humor

sự hài hước của người nông dân

clodhopper attitude

tư thế của người nông dân

clodhopper style

phong cách người nông dân

clodhopper dance

nhảy của người nông dân

clodhopper shoes

giày người nông dân

clodhopper talk

bài nói của người nông dân

clodhopper farmer

người nông dân

clodhopper festival

lễ hội người nông dân

Câu ví dụ

he always acted like a clodhopper at social gatherings.

anh ấy luôn tỏ ra vụng về và thiếu lịch sự khi tham gia các buổi gặp mặt xã hội.

don't be such a clodhopper; try to be more graceful.

đừng hành xử như một kẻ vụng về; hãy cố gắng duyên dáng hơn.

she called him a clodhopper for his silly mistakes.

cô ấy gọi anh ta là kẻ vụng về vì những sai lầm ngốc nghếch của anh ta.

even a clodhopper can learn to dance with practice.

ngay cả một kẻ vụng về cũng có thể học nhảy nếu luyện tập.

the clodhopper stumbled over his own feet.

kẻ vụng về vấp phải chân của chính mình.

he felt like a clodhopper in the fancy restaurant.

anh ấy cảm thấy như một kẻ vụng về trong nhà hàng sang trọng.

her clodhopper attitude made it hard to fit in.

tính cách vụng về của cô ấy khiến cô ấy khó hòa nhập.

they laughed at his clodhopper jokes.

họ cười nhạo những câu đùa vụng về của anh ta.

he was a clodhopper when it came to fashion.

anh ấy rất vụng về về thời trang.

don't be such a clodhopper; think before you speak.

đừng hành xử như một kẻ vụng về; hãy suy nghĩ trước khi nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay