coaters

[Mỹ]/[ˈkəʊtəz]/
[Anh]/[ˈkoʊtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người sử dụng lớp phủ lên một vật gì đó; Một người hoặc công ty áp dụng lớp phủ.
v. Áp dụng một lớp phủ lên một vật gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate coaters

Vietnamese_translation

metal coaters

Vietnamese_translation

coaters working

Vietnamese_translation

special coaters

Vietnamese_translation

coaters apply

Vietnamese_translation

skilled coaters

Vietnamese_translation

auto coaters

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the automotive industry relies heavily on skilled coaters.

Ngành công nghiệp ô tô phụ thuộc nhiều vào những người phủ sơn có tay nghề.

we need experienced coaters for this powder coating project.

Chúng tôi cần những người phủ sơn có kinh nghiệm cho dự án phủ bột này.

proper training is essential for all new coaters.

Đào tạo đúng cách là điều cần thiết cho tất cả những người phủ sơn mới.

the coaters applied several layers of protective coating.

Những người phủ sơn đã áp dụng nhiều lớp phủ bảo vệ.

safety equipment is required for all coaters on the job.

Trang thiết bị an toàn là bắt buộc đối với tất cả những người phủ sơn trong quá trình làm việc.

the coaters used a spray booth to minimize overspray.

Những người phủ sơn đã sử dụng buồng phun để giảm thiểu tình trạng phun quá nhiều.

we are seeking coaters with experience in applying liquid coatings.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người phủ sơn có kinh nghiệm trong việc áp dụng các lớp phủ lỏng.

the coaters carefully prepared the surface before applying the paint.

Những người phủ sơn đã cẩn thận chuẩn bị bề mặt trước khi sơn.

quality control checks the work of the coaters regularly.

Kiểm soát chất lượng kiểm tra công việc của những người phủ sơn thường xuyên.

the coaters adjusted the spray gun for optimal coverage.

Những người phủ sơn đã điều chỉnh súng phun để có độ phủ tối ưu.

experienced coaters are in high demand in the manufacturing sector.

Những người phủ sơn có kinh nghiệm đang được rất nhiều tìm kiếm trong ngành sản xuất.

the coaters ensured even distribution of the coating material.

Những người phủ sơn đảm bảo phân phối đều vật liệu phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay