| số nhiều | cobblers |
The cobbler’s wife is the worst shod.
Vợ của người làm giày thường là người đi giày tệ nhất.
Mock not a cobbler for his black thumbs.
Đừng chế nhạo người làm giày vì ngón tay đen của anh ấy.
The cobbler repaired my favorite pair of shoes.
Người làm giày đã sửa đôi giày yêu thích của tôi.
I need to take my boots to the cobbler for new soles.
Tôi cần mang ủng của tôi đến người làm giày để thay đế mới.
The cobbler's shop is known for its quality craftsmanship.
Cửa hàng của người làm giày nổi tiếng với tay nghề thủ công chất lượng cao.
She learned how to cobble shoes from her grandfather, who was a cobbler.
Cô ấy đã học cách làm giày từ ông nội của mình, vốn là một người làm giày.
The cobbler used a special tool to stretch the leather of the shoes.
Người làm giày đã sử dụng một công cụ đặc biệt để giãn da giày.
I bought a new pair of shoes and had them customized by a cobbler.
Tôi đã mua một đôi giày mới và đã cho họ tùy chỉnh bởi một người làm giày.
The cobbler's hands were skilled and precise as he worked on the shoes.
Đôi tay của người làm giày khéo léo và chính xác khi anh ấy làm việc trên đôi giày.
The cobbler repaired the broken heel of my high heels.
Người làm giày đã sửa gót giày bị hỏng của giày cao gót của tôi.
My grandmother used to visit the cobbler regularly to get her shoes repaired.
Ngoại của tôi thường xuyên đến gặp người làm giày để sửa giày của bà.
The cobbler's shop was filled with the smell of leather and shoe polish.
Cửa hàng của người làm giày tràn ngập mùi da và xi đánh giày.
The cobbler’s wife is the worst shod.
Vợ của người làm giày thường là người đi giày tệ nhất.
Mock not a cobbler for his black thumbs.
Đừng chế nhạo người làm giày vì ngón tay đen của anh ấy.
The cobbler repaired my favorite pair of shoes.
Người làm giày đã sửa đôi giày yêu thích của tôi.
I need to take my boots to the cobbler for new soles.
Tôi cần mang ủng của tôi đến người làm giày để thay đế mới.
The cobbler's shop is known for its quality craftsmanship.
Cửa hàng của người làm giày nổi tiếng với tay nghề thủ công chất lượng cao.
She learned how to cobble shoes from her grandfather, who was a cobbler.
Cô ấy đã học cách làm giày từ ông nội của mình, vốn là một người làm giày.
The cobbler used a special tool to stretch the leather of the shoes.
Người làm giày đã sử dụng một công cụ đặc biệt để giãn da giày.
I bought a new pair of shoes and had them customized by a cobbler.
Tôi đã mua một đôi giày mới và đã cho họ tùy chỉnh bởi một người làm giày.
The cobbler's hands were skilled and precise as he worked on the shoes.
Đôi tay của người làm giày khéo léo và chính xác khi anh ấy làm việc trên đôi giày.
The cobbler repaired the broken heel of my high heels.
Người làm giày đã sửa gót giày bị hỏng của giày cao gót của tôi.
My grandmother used to visit the cobbler regularly to get her shoes repaired.
Ngoại của tôi thường xuyên đến gặp người làm giày để sửa giày của bà.
The cobbler's shop was filled with the smell of leather and shoe polish.
Cửa hàng của người làm giày tràn ngập mùi da và xi đánh giày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay