cochlea

[Mỹ]/ˈkɒk.lɪ.ə/
[Anh]/ˈkɑːk.lɪ.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoang hình xoắn ốc trong tai trong chịu trách nhiệm cho việc nghe
Word Forms
số nhiềucochleas

Cụm từ & Cách kết hợp

cochlea structure

cấu trúc hạch màng nhĩ

cochlea damage

tổn thương hạch màng nhĩ

cochlea function

chức năng của hạch màng nhĩ

cochlea implant

cấy ghép hạch màng nhĩ

cochlea fluid

dịch hạch màng nhĩ

cochlea hair

tóc hạch màng nhĩ

cochlea nerve

dây thần kinh hạch màng nhĩ

cochlea anatomy

giải phẫu học hạch màng nhĩ

cochlea response

phản ứng của hạch màng nhĩ

cochlea pressure

áp lực hạch màng nhĩ

Câu ví dụ

the cochlea is a crucial part of the inner ear.

ốc tai là một phần quan trọng của tai trong.

damage to the cochlea can result in hearing loss.

tổn thương ốc tai có thể dẫn đến mất thính lực.

researchers study the cochlea to understand hearing mechanisms.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu ốc tai để hiểu cơ chế thính giác.

the cochlea converts sound vibrations into neural signals.

ốc tai chuyển đổi các rung động âm thanh thành tín hiệu thần kinh.

injury to the cochlea can affect balance.

chấn thương ốc tai có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng.

hearing aids can help amplify sounds for the cochlea.

các thiết bị trợ thính có thể giúp khuếch đại âm thanh cho ốc tai.

the structure of the cochlea is spiral-shaped.

cấu trúc của ốc tai có hình dạng xoắn ốc.

understanding cochlea function is essential in audiology.

hiểu rõ chức năng của ốc tai là điều cần thiết trong ngành thính học.

many animals have a cochlea adapted to their environment.

nhiều loài động vật có ốc tai thích nghi với môi trường của chúng.

tests can measure the response of the cochlea to sound.

các xét nghiệm có thể đo phản ứng của ốc tai với âm thanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay