cockatoo

[Mỹ]/kɒkə'tuː/
[Anh]/'kɑkə'tʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vẹt có nguồn gốc từ Úc, thường được đặc trưng bởi bộ lông sáng màu và mào.
Word Forms
số nhiềucockatoos

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful white cockatoo

tò vò trắng xinh đẹp

Câu ví dụ

The colorful cockatoo perched on a branch.

Con vẹt Cockatoo sặc sỡ đã đậu trên một nhánh cây.

She adopted a rescued cockatoo from the shelter.

Cô ấy đã nhận nuôi một chú vẹt Cockatoo được giải cứu từ trung tâm cứu hộ.

The cockatoo squawked loudly in the morning.

Chú vẹt Cockatoo đã hót vang vào buổi sáng.

The cockatoo's feathers were soft and fluffy.

Bộ lông của chú vẹt Cockatoo mềm mại và xù.

The cockatoo mimicked the sound of a ringing phone.

Chú vẹt Cockatoo bắt chước tiếng chuông điện thoại reo.

The cockatoo preened its feathers meticulously.

Chú vẹt Cockatoo chải chuốt bộ lông của mình một cách tỉ mỉ.

A cockatoo is a type of parrot with a distinctive crest.

Vẹt Cockatoo là một loại vẹt có mào đặc trưng.

The cockatoo's beak is strong and curved.

Mỏ của chú vẹt Cockatoo khỏe và cong.

Cockatoos are known for their playful and intelligent nature.

Vẹt Cockatoo nổi tiếng với bản chất vui tươi và thông minh.

The cockatoo's loud screech echoed through the forest.

Tiếng kêu the thé lớn của chú vẹt Cockatoo vang vọng khắp khu rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay