collectedly

[Mỹ]/[kəˈlektɪdli]/
[Anh]/[kəˈlektɪdli]/

Dịch

adv. Một cách đã được thu thập; một cách tổng hợp; được thu thập lại; theo cách tổng hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

collectedly assessed

được đánh giá một cách có hệ thống

collectedly speaking

theo cách có hệ thống

collectedly gathered

được thu thập một cách có hệ thống

collectedly working

làm việc một cách có hệ thống

collectedly decided

quyết định một cách có hệ thống

collectedly reviewed

được xem xét một cách có hệ thống

collectedly contributing

đóng góp một cách có hệ thống

collectedly managed

được quản lý một cách có hệ thống

collectedly supporting

hỗ trợ một cách có hệ thống

collectedly understanding

hiểu một cách có hệ thống

Câu ví dụ

we collectedly reviewed the data and found a significant trend.

Chúng tôi đã tổng hợp lại dữ liệu và phát hiện ra một xu hướng đáng kể.

the team collectedly brainstormed new marketing strategies.

Đội ngũ đã tổng hợp lại để cùng nhau suy nghĩ ra các chiến lược marketing mới.

the researchers collectedly analyzed the experimental results.

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp lại và phân tích các kết quả thí nghiệm.

the board members collectedly approved the new budget proposal.

Các thành viên hội đồng đã tổng hợp lại và thông qua đề xuất ngân sách mới.

the students collectedly volunteered at the local animal shelter.

Các sinh viên đã tổng hợp lại và tình nguyện tại trại cứu hộ động vật địa phương.

the engineers collectedly designed the innovative bridge structure.

Các kỹ sư đã tổng hợp lại và thiết kế cấu trúc cầu sáng tạo.

the committee collectedly investigated the incident thoroughly.

Ủy ban đã tổng hợp lại và điều tra kỹ lưỡng sự việc.

the stakeholders collectedly discussed the project's future direction.

Các bên liên quan đã tổng hợp lại và thảo luận về hướng phát triển của dự án.

the faculty collectedly evaluated the student's academic performance.

Các giảng viên đã tổng hợp lại và đánh giá thành tích học thuật của sinh viên.

the citizens collectedly protested against the proposed legislation.

Các công dân đã tổng hợp lại và phản đối dự luật được đề xuất.

the partners collectedly negotiated the terms of the agreement.

Các đối tác đã tổng hợp lại và đàm phán các điều khoản của thỏa thuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay