collection

[Mỹ]/kəˈlekʃn/
[Anh]/kəˈlekʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tụ họp; nhận; các mục được tập hợp lại; quỹ được gây quỹ; sự tích lũy; một nhóm người được tập hợp lại.
Word Forms
số nhiềucollections

Cụm từ & Cách kết hợp

art collection

tuyển tập nghệ thuật

stamp collection

tuyển tập tem

coin collection

thu thập tiền xu

book collection

tuyển tập sách

a collection of

một bộ sưu tập

data collection

thu thập dữ liệu

collection system

hệ thống thu thập

tax collection

thu thuế

dust collection

thu gom bụi

collection efficiency

hiệu quả thu thập

collection of data

thu thập dữ liệu

garbage collection

thu gom rác thải

refuse collection

thu gom rác thải

fund collection

quyên góp quỹ

collection box

hộp thu gom

collection agency

công ty thu nợ

specimen collection

thu thập mẫu vật

collection basis

cơ sở thu gom

collection agent

nhân viên thu thập

field data collection

thu thập dữ liệu thực địa

goods collection

thu gom hàng hóa

collection tube

ống thu thập

collection period

thời gian thu thập

collection charges

phí thu thập

Câu ví dụ

a collection of LPs.

một bộ sưu tập đĩa LP.

a collection of essays.

một bộ sưu tập các bài tiểu luận.

a collection of crystal.

một bộ sưu tập tinh thể.

a collection of journalism.

một bộ sưu tập các bài báo.

a comprehensive collection of photographs.

một bộ sưu tập ảnh toàn diện.

an extensive collection of silver.

một bộ sưu tập bạc rộng lớn.

a scattershot collection of stories.

một bộ sưu tập truyện rải rác.

a collection of different personalities

một bộ sưu tập những tính cách khác nhau.

a large collection of stamps

một bộ sưu tập tem lớn.

a motley collection of books

một bộ sưu tập sách lộn xộn.

a collection of dust on the piano.

một bộ sưu tập bụi trên cây đàn piano.

There is a collection of rubbish in the corner.

Ở góc có một đống rác.

This is an odd collection of people.

Đây là một nhóm người kỳ lạ.

a collection of fragile porcelain plates.

một bộ sưu tập các đĩa sứ mỏng manh.

the collection and recycling of paper.

việc thu gom và tái chế giấy.

a rambling collection of houses.

một bộ sưu tập những ngôi nhà lan man.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay