colorectal

[Mỹ]/ˌkəuləˈrektəl/
[Anh]/ˌkɑlə'rɛktl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến đại tràng và trực tràng.

Cụm từ & Cách kết hợp

colorectal cancer

ung thư đại tràng trực tràng

colorectal screening

tầm soát ung thư đại tràng

colorectal polyps

dưỡng polyp đại tràng

colorectal surgery

phẫu thuật ung thư đại tràng

Câu ví dụ

Results The results showed that the colorectal cancer cells had swollen and vacuolated mitochondria with disarrangement and unfolding of cristae.

Kết quả cho thấy các tế bào ung thư đại tràng có ty thể sưng và có khoang rỗng với sự sai lệch và gấp khúc của các rãnh cristae.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay