commemoration

[Mỹ]/kəmemə'reɪʃ(ə)n/
[Anh]/kə'mɛmə'reʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lễ kỷ niệm; một buổi lễ hoặc sự kiện để tôn vinh và nhớ đến ai đó hoặc điều gì đó.
Word Forms
số nhiềucommemorations

Cụm từ & Cách kết hợp

in commemoration of

kỷ niệm

Câu ví dụ

I have accrued a set of commemoration stamps.

Tôi đã tích lũy được một bộ tem kỷ niệm.

People are lining up to buy commemoration stamps.

Mọi người đang xếp hàng để mua tem kỷ niệm.

the window was ordered by the duchess in commemoration of her son.

Cửa sổ được công chúa yêu cầu đặt làm để kỷ niệm con trai bà.

This monument has been erected in commemoration of the victory over the enemy.

Kế vật này được xây dựng để kỷ niệm chiến thắng trước kẻ thù.

One of the biggest commemorations of the conflict which redrew the map of Europe will take place at Verdun in northeastern France.

Một trong những kỷ niệm lớn nhất về cuộc xung đột đã vẽ lại bản đồ châu Âu sẽ diễn ra tại Verdun ở đông bắc nước Pháp.

commemoration of a historical event

kỷ niệm một sự kiện lịch sử

Ví dụ thực tế

The presidents of Israel and Poland led the commemoration.

Các tổng thống của Israel và Ba Lan đã dẫn đầu buổi tưởng niệm.

Nguồn: The Economist (Summary)

While one hundred years on, the arts are at the centre of this weekend's commemorations.

Mặc dù đã một trăm năm, nghệ thuật vẫn là trung tâm của các hoạt động tưởng niệm cuối tuần này.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

Commemorations for those killed passed off peacefully today.

Các hoạt động tưởng niệm cho những người đã khuất diễn ra hòa bình hôm nay.

Nguồn: BBC Listening June 2019 Compilation

The governing African National Congress is boycotting the commemorations, accusing the miners union of hijacking the event.

Đảng African National Congress cầm quyền đang tẩy chay các hoạt động tưởng niệm, cáo buộc công đoàn mỏ đã chiếm đoạt sự kiện.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2013

The day was full of commemorations, reflections and tears.

Một ngày tràn ngập những tưởng niệm, suy ngẫm và những giọt nước mắt.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

An estimated 200,000 visitors are taking part in the commemorations.

Ước tính có 200.000 du khách tham gia vào các hoạt động tưởng niệm.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

The drum beat of commemoration not of rebellion as it was in 1916.

Tiếng trống của sự tưởng niệm, không phải của sự nổi loạn như năm 1916.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

Queen Elizabeth has joined world leaders to begin commemorations marking 75 years since D-day.

Nữ hoàng Elizabeth đã tham gia cùng các nhà lãnh đạo thế giới để bắt đầu các hoạt động tưởng niệm kỷ niệm 75 năm ngày D.

Nguồn: BBC World Headlines

It's part of a commemoration of the country's 100 years of independence.

Đây là một phần của các hoạt động tưởng niệm 100 năm độc lập của đất nước.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

Commemorations are being held to mark 100th anniversary of the battle of the Somme.

Các hoạt động tưởng niệm đang được tổ chức để kỷ niệm 100 năm ngày diễn ra trận chiến Somme.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay