commensalism

[Mỹ]/kəˈmɛn.səl.ɪ.zəm/
[Anh]/kəˈmɛn.səl.ɪ.zəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mối quan hệ sinh học mà trong đó một sinh vật được lợi trong khi sinh vật kia không bị giúp đỡ cũng như không bị tổn hại; hiện tượng của hai loài sống cùng nhau trong một mối quan hệ gần gũi.
Word Forms
số nhiềucommensalisms

Cụm từ & Cách kết hợp

commensalism relationship

mối quan hệ cộng sinh

commensalism example

ví dụ về cộng sinh

commensalism species

loài cộng sinh

commensalism interaction

tương tác cộng sinh

commensalism effect

tác động của cộng sinh

commensalism study

nghiên cứu về cộng sinh

commensalism behavior

hành vi cộng sinh

commensalism dynamics

động lực học cộng sinh

commensalism concept

khái niệm về cộng sinh

commensalism benefits

lợi ích của cộng sinh

Câu ví dụ

commensalism is a type of symbiotic relationship.

ký sinh cộng sinh là một loại mối quan hệ cộng sinh.

in commensalism, one species benefits while the other is neither helped nor harmed.

trong ký sinh cộng sinh, một loài được lợi còn loài kia thì không được giúp đỡ cũng không bị hại.

the barnacles on a whale illustrate commensalism.

những loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ bám trên cá voi minh họa cho ký sinh cộng sinh.

commensalism can be found in many ecosystems.

ký sinh cộng sinh có thể được tìm thấy ở nhiều hệ sinh thái.

some birds exhibit commensalism by following large herbivores.

một số loài chim thể hiện ký sinh cộng sinh bằng cách đi theo các loài động vật ăn cỏ lớn.

commensalism differs from mutualism and parasitism.

ký sinh cộng sinh khác với cộng sinh và ký sinh.

studying commensalism helps us understand ecological interactions.

nghiên cứu ký sinh cộng sinh giúp chúng ta hiểu các tương tác sinh thái.

commensalism can influence species diversity in an environment.

ký sinh cộng sinh có thể ảnh hưởng đến sự đa dạng của các loài trong một môi trường.

many microorganisms live in commensalism with humans.

nhiều vi sinh vật sống ký sinh cộng sinh với con người.

commensalism is important for maintaining ecological balance.

ký sinh cộng sinh rất quan trọng để duy trì sự cân bằng sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay