commercially

[Mỹ]/kə'mə:ʃəli/
[Anh]/kəˈmɜːrʃəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách liên quan đến thương mại hoặc buôn bán.

Cụm từ & Cách kết hợp

commercially available

có bán trên thị trường

commercially pure

thuần khiết về mặt thương mại

Câu ví dụ

commercially confidential data

dữ liệu mật thương mại

commercially valuable expertise

kinh nghiệm có giá trị thương mại

She was keen to exploit her discovery commercially.

Cô ấy rất muốn khai thác phát minh của mình một cách thương mại.

Engineers are still trying to come up with a commercially viable replacement for internal-combustion engines.

Các kỹ sư vẫn đang nỗ lực tìm ra một sự thay thế khả thi về mặt thương mại cho động cơ đốt trong.

A small creeping herb(Dichondra micrantha) commercially cultivated as a substitute for lawn grass.

Một loại cỏ trườn nhỏ (Dichondra micrantha) được trồng thương mại như một sự thay thế cho cỏ trồng.

The laboratory is still owned by the government but is now commercially operated.

Phòng thí nghiệm vẫn thuộc sở hữu của chính phủ nhưng hiện đang hoạt động thương mại.

fish that live on the sea bottom especially commercially important gadoid fishes like cod and haddock or flatfish like flounder.

cá sống ở đáy biển, đặc biệt là các họ cá gadoid có giá trị thương mại như cá tuyết và cá trích, hoặc cá dẹt như cá bống.

The nutrition supplement used in this study, while not commercially available, was made of widely available foods (skim milk powder, Incaparina, and sugar), Dr.

Vi chất dinh dưỡng được sử dụng trong nghiên cứu này, mặc dù không có sẵn thương mại, được làm từ các loại thực phẩm có sẵn rộng rãi (bột sữa không béo, Incaparina và đường), Tiến sĩ.

Alexander Graham Bell develops the photophone which uses sunlight to carry messages. It was never commercially produced.

Alexander Graham Bell phát triển photophone sử dụng ánh sáng mặt trời để truyền tải tin nhắn. Nó chưa bao giờ được sản xuất thương mại.

A very large, commercially valuable salmon (Oncorhynchus tshawytscha) of northern Pacific waters, characterized by irregular black spots on its back. Also called king salmon, quinnat salmon.

Một loài cá hồi rất lớn, có giá trị thương mại (Oncorhynchus tshawytscha) của vùng biển Thái Bình Dương phía bắc, đặc trưng bởi các đốm đen không đều trên lưng. Còn được gọi là cá hồi vua, cá hồi quinnat.

Omphacite jade or omphacitic jadeite jade, commercially named Inky Black Jade, is a virtually monomineralic rock composed of more than 90% omphacite.

Cẩm thạch omphacite hoặc cẩm thạch jadeite omphacitic, có tên thương mại là Inky Black Jade, là một loại đá hầu như đơn khoáng, chứa hơn 90% omphacite.

Ví dụ thực tế

That gives it value commercially, but also gives it importance militarily.

Điều đó mang lại giá trị về mặt thương mại, nhưng cũng mang lại tầm quan trọng về mặt quân sự.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

Artists who painted these murals got tips on how to make it commercially.

Các họa sĩ đã vẽ những bức tranh tường này đã nhận được lời khuyên về cách làm cho nó trở nên thương mại.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Researchers believed Tiny may be available commercially in as few as five years.

Các nhà nghiên cứu tin rằng Tiny có thể có sẵn thương mại trong vòng năm năm.

Nguồn: VOA Standard English - Health

The software is being made commercially available by Underwriter's Laboratories, which co-sponsored the research.

Phần mềm đang được Underwriter's Laboratories, đơn vị đồng tài trợ cho nghiên cứu, cung cấp một cách thương mại.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2019 Collection

Online programs to fight depression are already commercially available.

Các chương trình trực tuyến để chống lại chứng trầm cảm đã có sẵn thương mại.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

One of the engineers told Atkinson that there was no way to build such a mouse commercially.

Một trong những kỹ sư đã nói với Atkinson rằng không có cách nào để chế tạo con chuột như vậy một cách thương mại.

Nguồn: Steve Jobs Biography

There are hopes it can be grown commercially soon.

Người ta hy vọng nó có thể được trồng thương mại sớm.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Several hurdles remain before it can be commercially viable.

Vẫn còn một số trở ngại trước khi nó có thể trở nên khả thi về mặt thương mại.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

In the past willows were grown here commercially for basket-making, and this ancient craft has recently been reintroduced.

Trong quá khứ, ở đây đã từng trồng sẽng thương mại để làm giỏ, và nghề thủ công cổ xưa này gần đây đã được tái giới thiệu.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

The team at Kew Botanic Gardens is working with farmers in Africa on cultivating the new coffees commercially.

Đội ngũ tại Vườn thực vật Kew đang hợp tác với các nông dân ở Châu Phi về việc trồng các loại cà phê mới một cách thương mại.

Nguồn: VOA Standard English_Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay