communing with nature
giao tiếp với thiên nhiên
communing in silence
giao tiếp trong im lặng
communing through prayer
giao tiếp qua lời cầu nguyện
communing with spirits
giao tiếp với linh hồn
communing with self
giao tiếp với bản thân
communing with others
giao tiếp với những người khác
communing in thought
giao tiếp qua suy nghĩ
communing through art
giao tiếp qua nghệ thuật
communing with god
giao tiếp với Chúa
she enjoys communing with nature during her hikes.
Cô ấy thích giao hòa với thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
he spends hours communing with his thoughts in silence.
Anh ấy dành hàng giờ giao hòa với những suy nghĩ của mình trong im lặng.
the retreat is a perfect place for communing with the divine.
Khu nghỉ dưỡng là một nơi hoàn hảo để giao hòa với đấng thiêng liêng.
they found joy in communing with each other over coffee.
Họ tìm thấy niềm vui trong việc giao hòa với nhau bên tách cà phê.
communing with the ocean brings her a sense of peace.
Giao hòa với đại dương mang lại cho cô ấy cảm giác bình yên.
he believes in communing with the spirits of the ancestors.
Anh ấy tin vào việc giao hòa với linh hồn của tổ tiên.
they spent the afternoon communing with the stars.
Họ đã dành buổi chiều giao hòa với những ngôi sao.
communing with fellow artists inspired her creativity.
Giao hòa với những nghệ sĩ khác đã truyền cảm hứng cho sự sáng tạo của cô ấy.
she feels rejuvenated after communing with the forest.
Cô ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng sau khi giao hòa với rừng cây.
he often finds solace in communing with his favorite books.
Anh ấy thường tìm thấy sự an ủi trong việc giao hòa với những cuốn sách yêu thích của mình.
communing with nature
giao tiếp với thiên nhiên
communing in silence
giao tiếp trong im lặng
communing through prayer
giao tiếp qua lời cầu nguyện
communing with spirits
giao tiếp với linh hồn
communing with self
giao tiếp với bản thân
communing with others
giao tiếp với những người khác
communing in thought
giao tiếp qua suy nghĩ
communing through art
giao tiếp qua nghệ thuật
communing with god
giao tiếp với Chúa
she enjoys communing with nature during her hikes.
Cô ấy thích giao hòa với thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
he spends hours communing with his thoughts in silence.
Anh ấy dành hàng giờ giao hòa với những suy nghĩ của mình trong im lặng.
the retreat is a perfect place for communing with the divine.
Khu nghỉ dưỡng là một nơi hoàn hảo để giao hòa với đấng thiêng liêng.
they found joy in communing with each other over coffee.
Họ tìm thấy niềm vui trong việc giao hòa với nhau bên tách cà phê.
communing with the ocean brings her a sense of peace.
Giao hòa với đại dương mang lại cho cô ấy cảm giác bình yên.
he believes in communing with the spirits of the ancestors.
Anh ấy tin vào việc giao hòa với linh hồn của tổ tiên.
they spent the afternoon communing with the stars.
Họ đã dành buổi chiều giao hòa với những ngôi sao.
communing with fellow artists inspired her creativity.
Giao hòa với những nghệ sĩ khác đã truyền cảm hứng cho sự sáng tạo của cô ấy.
she feels rejuvenated after communing with the forest.
Cô ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng sau khi giao hòa với rừng cây.
he often finds solace in communing with his favorite books.
Anh ấy thường tìm thấy sự an ủi trong việc giao hòa với những cuốn sách yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay