concatemerization

[Mỹ]/ˌkɒnkəˌtɛmərɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌkɑnkəˌtɛmərɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.quá trình liên kết hoặc nối chuỗi lại với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

concatemerization process

quá trình ghép nối các đơn vị

concatemerization technique

kỹ thuật ghép nối các đơn vị

concatemerization method

phương pháp ghép nối các đơn vị

concatemerization efficiency

hiệu quả ghép nối các đơn vị

concatemerization reaction

phản ứng ghép nối các đơn vị

concatemerization analysis

phân tích ghép nối các đơn vị

concatemerization study

nghiên cứu ghép nối các đơn vị

concatemerization application

ứng dụng ghép nối các đơn vị

concatemerization challenge

thách thức ghép nối các đơn vị

concatemerization phenomenon

hiện tượng ghép nối các đơn vị

Câu ví dụ

the process of concatemerization can enhance data storage efficiency.

quá trình ghép nối các phân tử có thể nâng cao hiệu quả lưu trữ dữ liệu.

scientists are studying the effects of concatemerization on viral genomes.

các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của ghép nối các phân tử lên bộ gen virus.

concatemerization may play a crucial role in gene expression.

ghép nối các phân tử có thể đóng vai trò quan trọng trong biểu hiện gen.

the concatemerization of dna is essential for proper replication.

việc ghép nối DNA là điều cần thiết cho quá trình nhân đôi phù hợp.

researchers are exploring the mechanisms behind concatemerization.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các cơ chế đằng sau ghép nối các phân tử.

concatemerization can lead to genetic diversity in populations.

ghép nối các phân tử có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền trong quần thể.

understanding concatemerization is important for developing new therapies.

hiểu về ghép nối các phân tử là quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.

in virology, concatemerization refers to the linking of viral genomes.

trong lĩnh vực vi trùng học, ghép nối các phân tử đề cập đến việc liên kết bộ gen virus.

concatemerization can affect the stability of genetic material.

ghép nối các phân tử có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của vật liệu di truyền.

the study of concatemerization has implications for biotechnology.

nghiên cứu về ghép nối các phân tử có những tác động đến công nghệ sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay