confederation

[Mỹ]/kənˌfedəˈreɪʃn/
[Anh]/kənˌfedəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. liên minh
Word Forms
số nhiềuconfederations

Cụm từ & Cách kết hợp

articles of confederation

tuyên bố liên minh

Câu ví dụ

a confederation of trade unions.

một liên minh các công đoàn.

a confederation between two states

một liên minh giữa hai quốc gia.

The peace treaty will lay the foundations for a loose confederation of sovereign states.

Hiệp ước hòa bình sẽ đặt nền móng cho một liên minh lỏng lẻo của các quốc gia chủ quyền.

The Franks were originally a loose confederation of Germanic tribes.

Người Frank ban đầu là một liên minh lỏng lẻo của các bộ tộc Germanic.

Some of the member states wanted a tighter union rather than the loose confederation that developed.

Một số quốc gia thành viên muốn một liên minh chặt chẽ hơn là liên minh lỏng lẻo đã phát triển.

The confederation of tribes worked together to defend against external threats.

Liên minh các bộ tộc đã hợp tác để chống lại các mối đe dọa bên ngoài.

The confederation of nations signed a treaty for mutual cooperation.

Liên minh các quốc gia đã ký một hiệp ước hợp tác lẫn nhau.

The confederation of companies collaborated on a new product launch.

Liên minh các công ty đã hợp tác trong việc ra mắt sản phẩm mới.

The confederation of unions negotiated for better working conditions.

Liên minh các công đoàn đã đàm phán về điều kiện làm việc tốt hơn.

The confederation of states met to discuss trade agreements.

Liên minh các quốc gia đã gặp nhau để thảo luận về các thỏa thuận thương mại.

The confederation of schools organized a fundraising event.

Liên minh các trường học đã tổ chức một sự kiện gây quỹ.

The confederation of artists showcased their work in a joint exhibition.

Liên minh các nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm của họ trong một cuộc triển lãm chung.

The confederation of sports teams competed in a regional tournament.

Liên minh các đội thể thao đã tham gia một giải đấu khu vực.

The confederation of environmental groups protested against deforestation.

Liên minh các nhóm môi trường đã biểu tình chống lại nạn phá rừng.

The confederation of universities collaborated on a research project.

Liên minh các trường đại học đã hợp tác trong một dự án nghiên cứu.

Ví dụ thực tế

The confederation said it would have a negative impact on the economy.

Liên minh cho biết điều đó sẽ có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

It is a loose confederation, in which national governments are the main sources of power.

Đây là một liên minh lỏng lẻo, nơi các chính phủ quốc gia là nguồn lực chính.

Nguồn: The Economist - Arts

In 1206, a Mongol confederation met at kurultai, or Great Conference, and declared Temujin as their leader formally.

Năm 1206, một liên minh Mông Cổ đã gặp gỡ tại kurultai, hay Đại hội, và tuyên bố Temujin là người lãnh đạo của họ một cách chính thức.

Nguồn: Encyclopedia of World History

She turned the confederation into a disciplined  organization that collected taxes to permit trade.

Cô đã biến liên minh thành một tổ chức kỷ luật thu thuế để cho phép thương mại.

Nguồn: Charming history

He travelled throughout Latin America drumming up support for the confederation.

Anh ta đi khắp châu Mỹ Latinh để kêu gọi sự ủng hộ cho liên minh.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

By the 1660s, their camps had consolidated into a powerful confederation known today as the Quilombo of Palmares.

Đến những năm 1660, các trại của họ đã hợp nhất thành một liên minh mạnh mẽ được gọi là Quilombo của Palmares ngày nay.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Waco police say an uninvited group came for the meeting of a loose confederation of biker gangs at a Texas restaurant Sunday.

Cảnh sát Waco cho biết một nhóm không mời đã đến dự cuộc họp của một liên minh lỏng lẻo các băng đảng xe máy tại một nhà hàng ở Texas vào Chủ nhật.

Nguồn: AP Listening Collection July 2015

A fifth of young mothers experience some kind of office harassment, according to Rengo, Japan's biggest trade union confederation.

Một phần năm trong số những người mẹ trẻ có kinh nghiệm một loại quấy rối tại văn phòng nào đó, theo Rengo, liên minh công đoàn thương mại lớn nhất của Nhật Bản.

Nguồn: The Economist (Summary)

At its height, the confederation included 70,000 sailors with 800 large junks and nearly 1,000 smaller vessels.

Đỉnh cao của nó, liên minh bao gồm 70.000 thủy thủ với 800 thuyền lớn và gần 1.000 tàu nhỏ hơn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The embattled head of the Brazilian football confederation is back at work despite facing charges of racketeering and money laundering in the FIFA football scandal.

Người đứng đầu liên minh bóng đá Brazil đang gặp khó khăn đã trở lại làm việc mặc dù phải đối mặt với cáo buộc tội cưỡng ép và rửa tiền trong vụ bê bối bóng đá FIFA.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay