configurable

[Mỹ]/[ˈkɒn.fɪɡ.ər.ə.bəl]/
[Anh]/[ˈkɒn.fɪɡ.ər.ə.bəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được cấu hình; có thể được điều chỉnh hoặc tùy chỉnh; cho phép cấu hình; có các cài đặt có thể thay đổi; được thiết kế để dễ dàng cấu hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

configurable options

các tùy chọn cấu hình

highly configurable

cấu hình cao

configurable settings

cài đặt cấu hình

being configurable

đang có thể cấu hình

configurable interface

giao diện có thể cấu hình

easily configurable

dễ dàng cấu hình

configurable system

hệ thống có thể cấu hình

configurable parameters

các tham số có thể cấu hình

configurable device

thiết bị có thể cấu hình

fully configurable

cấu hình đầy đủ

Câu ví dụ

the software offers highly configurable settings for advanced users.

Phần mềm cung cấp các cài đặt có thể cấu hình cao cho người dùng nâng cao.

our new router has configurable bandwidth allocation.

Router mới của chúng tôi có phân bổ băng thông có thể cấu hình.

the system allows for configurable access levels based on roles.

Hệ thống cho phép các mức truy cập có thể cấu hình dựa trên vai trò.

we designed a configurable dashboard to meet individual needs.

Chúng tôi đã thiết kế một bảng điều khiển có thể cấu hình để đáp ứng các nhu cầu cá nhân.

the application features configurable notification preferences.

Ứng dụng có các tùy chọn thông báo có thể cấu hình.

the configurable report generator provides flexible output options.

Công cụ tạo báo cáo có thể cấu hình cung cấp các tùy chọn xuất linh hoạt.

the configurable workflow engine streamlines business processes.

Công cụ quản lý quy trình làm việc có thể cấu hình giúp hợp lý hóa các quy trình kinh doanh.

the server supports configurable storage capacity.

Máy chủ hỗ trợ dung lượng lưu trữ có thể cấu hình.

the configurable security policy protects sensitive data.

Chính sách bảo mật có thể cấu hình bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.

the configurable interface simplifies user interaction.

Giao diện có thể cấu hình giúp đơn giản hóa tương tác của người dùng.

the product includes configurable modules for scalability.

Sản phẩm bao gồm các mô-đun có thể cấu hình để có thể mở rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay