connectome

[Mỹ]/[kəˈnektəʊm]/
[Anh]/[kəˈnektəʊm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bản đồ toàn diện về các kết nối bên trong một não hoặc hệ thần kinh; mạng lưới thần kinh hoàn chỉnh của một sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

connectome map

ản đồ kết nối

analyzing connectomes

phân tích các kết nối

human connectome

kết nối con người

connectome data

dữ liệu kết nối

build a connectome

xây dựng một kết nối

connectome project

dự án kết nối

connectome atlas

đại bản đồ kết nối

comparing connectomes

so sánh các kết nối

connectome research

nghiên cứu kết nối

complex connectome

kết nối phức tạp

Câu ví dụ

researchers are mapping the human connectome to understand brain function.

Nghiên cứu viên đang lập bản đồ kết nối não bộ để hiểu chức năng của não.

analyzing the connectome can reveal insights into neurological disorders.

Phân tích kết nối có thể tiết lộ những hiểu biết về các rối loạn thần kinh.

the connectome project aims to create a comprehensive brain map.

Dự án kết nối nhằm tạo ra một bản đồ não toàn diện.

damage to specific connections within the connectome can impair cognitive abilities.

Hỏng hóc ở những kết nối cụ thể trong kết nối có thể làm suy giảm khả năng nhận thức.

comparing connectomes across individuals can highlight differences in brain organization.

So sánh kết nối giữa các cá nhân có thể làm nổi bật sự khác biệt trong tổ chức não.

advanced imaging techniques are crucial for reconstructing the connectome.

Các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến là rất quan trọng để phục dựng kết nối.

the dynamic connectome changes over time with learning and experience.

Kết nối động thay đổi theo thời gian cùng với việc học hỏi và kinh nghiệm.

understanding the connectome is essential for developing targeted therapies.

Hiểu về kết nối là cần thiết để phát triển các liệu pháp nhắm mục tiêu.

the mouse connectome serves as a model for studying the human brain.

Kết nối chuột đóng vai trò là mô hình để nghiên cứu não người.

computational models help analyze and interpret complex connectome data.

Các mô hình tính toán giúp phân tích và diễn giải dữ liệu kết nối phức tạp.

variations in the connectome may be linked to individual differences in behavior.

Sự khác biệt trong kết nối có thể liên quan đến sự khác biệt cá nhân trong hành vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay