consumed entirely
tiêu thụ hoàn toàn
consumed quickly
tiêu thụ nhanh chóng
consumed with grief
tiêu thụ với nỗi đau
consumes resources
tiêu thụ nguồn lực
being consumed
đang bị tiêu thụ
consumed by doubt
tiêu thụ bởi nghi ngờ
consumed all
tiêu thụ tất cả
the hikers consumed all their water during the long trek.
Những người đi bộ đường dài đã dùng hết nước của họ trong suốt chuyến đi dài.
the company consumed a significant amount of resources on the project.
Công ty đã sử dụng một lượng tài nguyên đáng kể cho dự án.
he consumed a large meal before the marathon.
Anh ấy đã ăn một bữa lớn trước cuộc thi marathon.
the fire consumed the entire forest in a matter of hours.
Ngọn lửa đã thiêu rụi cả khu rừng chỉ trong vài giờ.
the new software consumed a lot of memory.
Phần mềm mới đã sử dụng rất nhiều bộ nhớ.
the audience consumed the performance with rapt attention.
Khán giả đã thưởng thức buổi biểu diễn với sự tập trung cao độ.
the bakery consumed flour at a rate of 50 pounds per day.
Tiệm bánh đã sử dụng bột mì với tốc độ 50 pound mỗi ngày.
the car consumed a gallon of gas every 30 miles.
Xe tiêu thụ một gallon xăng sau mỗi 30 dặm.
the artist consumed inspiration from nature and everyday life.
Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên và cuộc sống hàng ngày.
the volcano consumed the nearby village.
Ngọn núi lửa đã nhấn chìm ngôi làng lân cận.
the project consumed a significant portion of the budget.
Dự án đã sử dụng một phần đáng kể của ngân sách.
consumed entirely
tiêu thụ hoàn toàn
consumed quickly
tiêu thụ nhanh chóng
consumed with grief
tiêu thụ với nỗi đau
consumes resources
tiêu thụ nguồn lực
being consumed
đang bị tiêu thụ
consumed by doubt
tiêu thụ bởi nghi ngờ
consumed all
tiêu thụ tất cả
the hikers consumed all their water during the long trek.
Những người đi bộ đường dài đã dùng hết nước của họ trong suốt chuyến đi dài.
the company consumed a significant amount of resources on the project.
Công ty đã sử dụng một lượng tài nguyên đáng kể cho dự án.
he consumed a large meal before the marathon.
Anh ấy đã ăn một bữa lớn trước cuộc thi marathon.
the fire consumed the entire forest in a matter of hours.
Ngọn lửa đã thiêu rụi cả khu rừng chỉ trong vài giờ.
the new software consumed a lot of memory.
Phần mềm mới đã sử dụng rất nhiều bộ nhớ.
the audience consumed the performance with rapt attention.
Khán giả đã thưởng thức buổi biểu diễn với sự tập trung cao độ.
the bakery consumed flour at a rate of 50 pounds per day.
Tiệm bánh đã sử dụng bột mì với tốc độ 50 pound mỗi ngày.
the car consumed a gallon of gas every 30 miles.
Xe tiêu thụ một gallon xăng sau mỗi 30 dặm.
the artist consumed inspiration from nature and everyday life.
Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên và cuộc sống hàng ngày.
the volcano consumed the nearby village.
Ngọn núi lửa đã nhấn chìm ngôi làng lân cận.
the project consumed a significant portion of the budget.
Dự án đã sử dụng một phần đáng kể của ngân sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay