energy consumptions
mức tiêu thụ năng lượng
water consumptions
mức tiêu thụ nước
fuel consumptions
mức tiêu thụ nhiên liệu
resource consumptions
mức tiêu thụ tài nguyên
food consumptions
mức tiêu thụ thực phẩm
material consumptions
mức tiêu thụ vật liệu
total consumptions
mức tiêu thụ tổng cộng
average consumptions
mức tiêu thụ trung bình
monthly consumptions
mức tiêu thụ hàng tháng
annual consumptions
mức tiêu thụ hàng năm
our daily consumptions of water have increased.
lượng tiêu thụ nước hàng ngày của chúng tôi đã tăng lên.
reducing consumptions can help save money.
giảm lượng tiêu thụ có thể giúp tiết kiệm tiền.
high consumptions of sugar can lead to health issues.
lượng tiêu thụ đường cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
tracking our consumptions is essential for budgeting.
theo dõi lượng tiêu thụ là điều cần thiết cho việc lập ngân sách.
his consumptions of energy are much lower now.
lượng tiêu thụ năng lượng của anh ấy bây giờ thấp hơn nhiều.
we need to monitor our consumptions to be eco-friendly.
chúng ta cần theo dõi lượng tiêu thụ của mình để thân thiện với môi trường.
her consumptions of resources were carefully analyzed.
lượng tiêu thụ tài nguyên của cô ấy đã được phân tích cẩn thận.
increased consumptions can strain our environment.
lượng tiêu thụ tăng lên có thể gây áp lực lên môi trường của chúng ta.
understanding consumptions helps in making informed decisions.
hiểu rõ về lượng tiêu thụ giúp đưa ra các quyết định sáng suốt.
he is trying to reduce his consumptions of processed foods.
anh ấy đang cố gắng giảm lượng tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn của mình.
energy consumptions
mức tiêu thụ năng lượng
water consumptions
mức tiêu thụ nước
fuel consumptions
mức tiêu thụ nhiên liệu
resource consumptions
mức tiêu thụ tài nguyên
food consumptions
mức tiêu thụ thực phẩm
material consumptions
mức tiêu thụ vật liệu
total consumptions
mức tiêu thụ tổng cộng
average consumptions
mức tiêu thụ trung bình
monthly consumptions
mức tiêu thụ hàng tháng
annual consumptions
mức tiêu thụ hàng năm
our daily consumptions of water have increased.
lượng tiêu thụ nước hàng ngày của chúng tôi đã tăng lên.
reducing consumptions can help save money.
giảm lượng tiêu thụ có thể giúp tiết kiệm tiền.
high consumptions of sugar can lead to health issues.
lượng tiêu thụ đường cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
tracking our consumptions is essential for budgeting.
theo dõi lượng tiêu thụ là điều cần thiết cho việc lập ngân sách.
his consumptions of energy are much lower now.
lượng tiêu thụ năng lượng của anh ấy bây giờ thấp hơn nhiều.
we need to monitor our consumptions to be eco-friendly.
chúng ta cần theo dõi lượng tiêu thụ của mình để thân thiện với môi trường.
her consumptions of resources were carefully analyzed.
lượng tiêu thụ tài nguyên của cô ấy đã được phân tích cẩn thận.
increased consumptions can strain our environment.
lượng tiêu thụ tăng lên có thể gây áp lực lên môi trường của chúng ta.
understanding consumptions helps in making informed decisions.
hiểu rõ về lượng tiêu thụ giúp đưa ra các quyết định sáng suốt.
he is trying to reduce his consumptions of processed foods.
anh ấy đang cố gắng giảm lượng tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay