continente

[Mỹ]/ˌkɒn.tɪˈnɛn.ti/
[Anh]/ˌkɑːn.təˈnɛn.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(Portugal) phần lục địa của Bồ Đào Nha; phần đất liền của Bồ Đào Nha (không tính các đảo); đất liền; một khu vực lục địa (ngược lại với các đảo hoặc lãnh thổ hải ngoại).

Cụm từ & Cách kết hợp

big continente

lục địa lớn

new continente

lục địa mới

ancient continente

lục địa cổ đại

small continente

lục địa nhỏ

southern continente

lục địa phía nam

northern continente

lục địa phía bắc

eastern continente

lục địa phía đông

western continente

lục địa phía tây

continentes

các lục địa

Câu ví dụ

africa is the second-largest continente by land area.

Châu Phi là châu lục lớn thứ hai trên thế giới về diện tích.

europe is a continente rich in history and cultural diversity.

Châu Âu là một châu lục giàu lịch sử và đa dạng văn hóa.

asia is the most populous continente on earth.

Châu Á là châu lục đông dân nhất trên thế giới.

australia is often described as the smallest inhabited continente.

Úc thường được mô tả là châu lục có người sinh sống nhỏ nhất.

antarctica is an icy continente with no permanent residents.

Nam Cực là một châu lục băng giá không có cư dân thường trú.

north america is a continente connected to south america by a narrow isthmus.

Châu Mỹ Bắc là một châu lục được kết nối với Châu Mỹ Nam bởi một eo đất hẹp.

south america is a continente known for the amazon rainforest.

Châu Mỹ Nam là một châu lục nổi tiếng với rừng Amazon.

the continente shelf near the coast supports rich fisheries.

Tảng lục địa gần bờ biển hỗ trợ các hoạt động đánh bắt cá giàu.

the explorers crossed the continente and mapped new routes.

Các nhà thám hiểm đã vượt qua châu lục và lập bản đồ các tuyến đường mới.

rising sea levels threaten low-lying areas across the continente.

Mực nước biển dâng cao đe dọa các khu vực trũng thấp trên khắp châu lục.

trade routes linked the interior of the continente to major ports.

Các tuyến đường thương mại kết nối nội địa châu lục với các cảng lớn.

a vast mountain range runs along the western edge of the continente.

Một dãy núi trải dài rộng lớn chạy dọc theo mép tây của châu lục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay