| số nhiều | conundrums |
one of the most difficult conundrums for the experts.
một trong những nghịch lý khó khăn nhất đối với các chuyên gia.
the conundrum of achieving full employment without inflation
nghịch lý đạt được việc làm đầy đủ mà không gây ra lạm phát.
Solving this conundrum will require some creative thinking.
Giải quyết nghịch lý này sẽ đòi hỏi một số tư duy sáng tạo.
The conundrum of balancing work and personal life is a common struggle.
Nghịch lý cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân là một cuộc đấu tranh phổ biến.
She found herself in a conundrum when faced with two equally appealing job offers.
Cô ấy thấy mình gặp phải một tình huống khó xử khi phải đối mặt với hai lời đề nghị việc làm hấp dẫn như nhau.
The conundrum of climate change requires global cooperation to address.
Nghịch lý biến đổi khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu để giải quyết.
It's a conundrum why he always arrives late despite living nearby.
Thật khó hiểu tại sao anh ấy luôn đến muộn mặc dù sống gần đây.
The conundrum of whether to invest in stocks or bonds is a tough decision for many investors.
Nghịch lý là nên đầu tư vào cổ phiếu hay trái phiếu là một quyết định khó khăn đối với nhiều nhà đầu tư.
The conundrum of finding a balance between tradition and modernity is a challenge for many societies.
Nghịch lý tìm kiếm sự cân bằng giữa truyền thống và hiện đại là một thách thức đối với nhiều xã hội.
The conundrum of choosing between two equally qualified candidates for the job is a dilemma for the hiring manager.
Nghịch lý là phải lựa chọn giữa hai ứng viên có trình độ bằng nhau cho công việc là một tình huống khó xử đối với người quản lý tuyển dụng.
The conundrum of whether to tell the truth and risk hurting someone's feelings or to lie to protect them is a moral dilemma.
Nghịch lý là nên nói sự thật và có nguy cơ làm tổn thương cảm xúc của ai đó hay nói dối để bảo vệ họ là một tình huống khó xử về mặt đạo đức.
The conundrum of deciphering ancient hieroglyphics has puzzled archaeologists for centuries.
Nghịch lý giải mã chữ tượng hình cổ đã khiến các nhà khảo cổ học bối rối trong nhiều thế kỷ.
one of the most difficult conundrums for the experts.
một trong những nghịch lý khó khăn nhất đối với các chuyên gia.
the conundrum of achieving full employment without inflation
nghịch lý đạt được việc làm đầy đủ mà không gây ra lạm phát.
Solving this conundrum will require some creative thinking.
Giải quyết nghịch lý này sẽ đòi hỏi một số tư duy sáng tạo.
The conundrum of balancing work and personal life is a common struggle.
Nghịch lý cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân là một cuộc đấu tranh phổ biến.
She found herself in a conundrum when faced with two equally appealing job offers.
Cô ấy thấy mình gặp phải một tình huống khó xử khi phải đối mặt với hai lời đề nghị việc làm hấp dẫn như nhau.
The conundrum of climate change requires global cooperation to address.
Nghịch lý biến đổi khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu để giải quyết.
It's a conundrum why he always arrives late despite living nearby.
Thật khó hiểu tại sao anh ấy luôn đến muộn mặc dù sống gần đây.
The conundrum of whether to invest in stocks or bonds is a tough decision for many investors.
Nghịch lý là nên đầu tư vào cổ phiếu hay trái phiếu là một quyết định khó khăn đối với nhiều nhà đầu tư.
The conundrum of finding a balance between tradition and modernity is a challenge for many societies.
Nghịch lý tìm kiếm sự cân bằng giữa truyền thống và hiện đại là một thách thức đối với nhiều xã hội.
The conundrum of choosing between two equally qualified candidates for the job is a dilemma for the hiring manager.
Nghịch lý là phải lựa chọn giữa hai ứng viên có trình độ bằng nhau cho công việc là một tình huống khó xử đối với người quản lý tuyển dụng.
The conundrum of whether to tell the truth and risk hurting someone's feelings or to lie to protect them is a moral dilemma.
Nghịch lý là nên nói sự thật và có nguy cơ làm tổn thương cảm xúc của ai đó hay nói dối để bảo vệ họ là một tình huống khó xử về mặt đạo đức.
The conundrum of deciphering ancient hieroglyphics has puzzled archaeologists for centuries.
Nghịch lý giải mã chữ tượng hình cổ đã khiến các nhà khảo cổ học bối rối trong nhiều thế kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay